Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó thuộc hàng nào (theo mẫu)
|
Số |
Đọc số |
Phần nguyên |
Phần thập phân |
Hàng |
|||
|
đơn vị |
phần mười |
phần trăm |
phần nghìn |
||||
|
0,83 |
Không phẩy tám mươi ba |
0,83 |
0,83 |
0 |
8 |
3 |
|
|
6,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,945 |
|
|
|
|
|
|
|
Quảng cáo
1 câu trả lời 19
|
Số |
Đọc số |
Phần nguyên |
Phần thập phân |
Hàng |
|||
|
đơn vị |
phần mười |
phần trăm |
phần nghìn |
||||
|
0,83 |
Không phẩy tám mươi ba |
0,83 |
0,83 |
0 |
8 |
3 |
|
|
6,37 |
Sáu phẩy ba bảy |
6,37 |
6,37 |
6 |
3 |
7 |
|
|
0,945 |
Không phẩy chín trăm bốn mươi lăm |
0,945 |
0,945 |
0 |
9 |
4 |
5 |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
69192 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
51668 -
48751
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
42479 -
Hỏi từ APP VIETJACK34915
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
32730
Gửi báo cáo thành công!
