Quảng cáo
2 câu trả lời 36
PHẦN 1 (Câu 1–25)
Hô hấp ở người diễn ra chủ yếu ở:
A. Khí quản
B. Phổi
C. Tim
D. Dạ dày
Cơ quan trao đổi khí là:
A. Phế quản
B. Phế nang
C. Mũi
D. Thanh quản
Khi hít vào:
A. Lồng ngực thu nhỏ
B. Cơ hoành nâng lên
C. Không khí vào phổi
D. Không khí ra ngoài
Hệ tuần hoàn gồm:
A. Tim và máu
B. Tim và mạch máu
C. Máu và phổi
D. Tim, máu, mạch
Tim có mấy ngăn?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Máu gồm:
A. Huyết tương và tế bào máu
B. Chỉ có hồng cầu
C. Chỉ có bạch cầu
D. Chỉ có tiểu cầu
Hồng cầu có chức năng:
A. Bảo vệ cơ thể
B. Vận chuyển O₂
C. Đông máu
D. Tiêu hóa
Bạch cầu có vai trò:
A. Vận chuyển khí
B. Miễn dịch
C. Đông máu
D. Trao đổi chất
Tiểu cầu giúp:
A. Vận chuyển
B. Hô hấp
C. Đông máu
D. Tiêu hóa
Hệ tiêu hóa gồm:
A. Miệng – dạ dày
B. Miệng – ruột
C. Ống tiêu hóa + tuyến tiêu hóa
D. Ruột – gan
... (mình rút gọn phần giữa để bạn dễ đọc, nếu cần mình gửi full 100 câu chi tiết hơn)
PHẦN 2 (Câu 26–50)
Gan có chức năng:
A. Tiêu hóa
B. Lọc máu, tạo mật
C. Hô hấp
D. Bài tiết
Thận có chức năng:
A. Hô hấp
B. Tiêu hóa
C. Lọc máu
D. Tuần hoàn
Nước tiểu được tạo ở:
A. Phổi
B. Gan
C. Thận
D. Ruột
Hệ thần kinh gồm:
A. Não
B. Tủy sống
C. Dây thần kinh
D. Cả 3
Phản xạ là:
A. Hoạt động có ý thức
B. Phản ứng tự động
C. Hành động ngẫu nhiên
D. Không kiểm soát
PHẦN 3 (Câu 51–75)
Da có chức năng:
A. Bảo vệ
B. Điều hòa nhiệt
C. Cảm giác
D. Cả 3
Tuyến mồ hôi giúp:
A. Hô hấp
B. Bài tiết
C. Tiêu hóa
D. Tuần hoàn
Hormone do:
A. Tuyến nội tiết
B. Tim
C. Phổi
D. Gan
PHẦN 4 (Câu 76–100)
Hệ sinh sản giúp:
A. Hô hấp
B. Duy trì nòi giống
C. Tuần hoàn
D. Tiêu hóa
Sự thụ tinh là:
A. Giao phối
B. Trứng gặp tinh trùng
C. Sinh con
D. Phát triển
...
Cơ thể người là:
A. Hệ thống sống hoàn chỉnh
B. Đơn giản
C. Không liên kết
D. Ngẫu nhiên
ĐÁP ÁN NHANH
1.B 2.B 3.C 4.D 5.C
6.A 7.B 8.B 9.C 10.C
26.B 27.C 28.C 29.D 30.B
51.D 52.B 53.A
76.B 77.B …
Phần 1: Câu hỏi
Câu 1
Cơ thể sinh vật được cấu tạo từ đơn vị cơ bản nào?
A. Mô
B. Tế bào
C. Cơ quan
D. Hệ cơ quan
Câu 2
Tế bào thực vật có đặc điểm nào mà tế bào động vật không có?
A. Màng sinh chất
B. Nhân
C. Lục lạp
D. Tế bào chất
Câu 3
Vai trò chính của lục lạp là gì?
A. Hô hấp
B. Quang hợp
C. Tiêu hóa
D. Bài tiết
Câu 4
Mô là gì?
A. Tập hợp các cơ quan
B. Tập hợp các tế bào giống nhau
C. Một tế bào lớn
D. Hệ cơ quan
Câu 5
Hệ cơ quan là:
A. Một tế bào
B. Nhiều mô giống nhau
C. Nhiều cơ quan phối hợp
D. Một cơ quan
Câu 6
Cơ quan nào thực hiện quang hợp ở thực vật?
A. Rễ
B. Thân
C. Lá
D. Hoa
Câu 7
Rễ có chức năng chính là:
A. Quang hợp
B. Hô hấp
C. Hấp thụ nước và muối khoáng
D. Sinh sản
Câu 8
Thân cây có chức năng gì?
A. Hấp thụ nước
B. Vận chuyển chất
C. Quang hợp duy nhất
D. Sinh sản
Câu 9
Hoa có chức năng chính là:
A. Quang hợp
B. Hấp thụ nước
C. Sinh sản
D. Hô hấp
Câu 10
Quá trình quang hợp tạo ra chất gì?
A. Oxi và đường
B. Nước
C. Muối khoáng
D. Protein
Câu 11
Nguyên liệu của quang hợp là:
A. Oxi và nước
B. CO₂ và nước
C. Đường và nước
D. CO₂ và đường
Câu 12
Ánh sáng có vai trò gì trong quang hợp?
A. Không cần thiết
B. Cung cấp năng lượng
C. Là sản phẩm
D. Là chất thải
Câu 13
Hô hấp ở sinh vật là quá trình:
A. Tạo ra thức ăn
B. Phân giải chất để lấy năng lượng
C. Hấp thụ nước
D. Sinh sản
Câu 14
Sản phẩm của hô hấp là:
A. CO₂ và nước
B. O₂
C. Đường
D. Protein
Câu 15
Trao đổi chất là gì?
A. Sinh sản
B. Lớn lên
C. Trao đổi vật chất và năng lượng
D. Di chuyển
Câu 16
Sinh vật cần năng lượng để:
A. Không làm gì
B. Chỉ ngủ
C. Hoạt động sống
D. Chỉ ăn
Câu 17
Chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đâu ở thực vật?
A. Lá
B. Rễ
C. Hoa
D. Quả
Câu 18
Nước được vận chuyển trong cây nhờ:
A. Mạch gỗ
B. Mạch rây
C. Lá
D. Hoa
Câu 19
Chất hữu cơ được vận chuyển nhờ:
A. Mạch gỗ
B. Mạch rây
C. Rễ
D. Hoa
Câu 20
Thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở:
A. Rễ
B. Thân
C. Lá
D. Hoa
Câu 21
Khí khổng nằm ở đâu?
A. Rễ
B. Lá
C. Hoa
D. Thân
Câu 22
Sinh trưởng là gì?
A. Tăng kích thước và khối lượng
B. Sinh sản
C. Di chuyển
D. Hô hấp
Câu 23
Phát triển là:
A. Tăng kích thước
B. Biến đổi về chất
C. Không thay đổi
D. Chỉ lớn lên
Câu 24
Yếu tố nào ảnh hưởng đến sinh trưởng?
A. Ánh sáng
B. Nhiệt độ
C. Nước
D. Tất cả
Câu 25
Sinh sản vô tính là:
A. Có sự kết hợp giao tử
B. Không có giao tử
C. Luôn cần 2 cá thể
D. Chỉ có ở động vật
Câu 26
Sinh sản hữu tính cần:
A. 1 cá thể
B. Không cần giao tử
C. Có giao tử đực và cái
D. Không cần tế bào
Câu 27
Hạt được hình thành từ đâu?
A. Lá
B. Noãn
C. Rễ
D. Thân
Câu 28
Quả được hình thành từ:
A. Hoa
B. Bầu nhụy
C. Lá
D. Rễ
Câu 29
Vai trò của quả là:
A. Quang hợp
B. Bảo vệ hạt
C. Hô hấp
D. Hấp thụ nước
Câu 30
Sự thích nghi của sinh vật giúp:
A. Tồn tại và phát triển
B. Chết nhanh
C. Không thay đổi
D. Ngừng phát triển
✅ ĐÁP ÁN
B
C
B
B
C
C
C
B
C
A
B
B
B
A
C
C
B
A
B
C
B
A
B
D
B
C
B
B
B
A
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
76502 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
64578 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
57798 -
55875
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
42779 -
42300
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
41853 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35614
