xác định thành phần trạng ngử chủ ngư vị ngự
Quảng cáo
1 câu trả lời 27
1. Cách xác định Trạng ngữ (TN)
Chức năng: Bổ sung ý nghĩa thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, cách thức... cho toàn bộ câu.
Dấu hiệu: Thường đứng đầu câu, ngăn cách với thành phần chính bằng dấu phẩy (khi viết) hoặc quãng nghỉ (khi nói).
Câu hỏi: Khi nào?, Ở đâu?, Vì sao?, Nhằm mục đích gì?, Bằng gì?.
Ví dụ: [Sáng nay], em đi học. (TN = Sáng nay - thời gian)
2. Cách xác định Chủ ngữ (CN)
Chức năng: Chỉ người, vật, sự việc thực hiện hành động hoặc có trạng thái, đặc điểm nêu ở vị ngữ.
Vị trí: Thường đứng trước vị ngữ.
Câu hỏi: Ai?, Cái gì?, Con gì?.
Ví dụ: [Chú mèo] đang ngủ. (CN = Chú mèo)
3. Cách xác định Vị ngữ (VN)
Chức năng: Nêu hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất của chủ ngữ, hoặc giới thiệu/định nghĩa.
Vị trí: Thường đứng sau chủ ngữ.
Câu hỏi: Làm gì?, Thế nào?, Là gì?.
Ví dụ: Chú mèo [đang ngủ]. (VN = đang ngủ)
Chức năng: Bổ sung ý nghĩa thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, cách thức... cho toàn bộ câu.
Dấu hiệu: Thường đứng đầu câu, ngăn cách với thành phần chính bằng dấu phẩy (khi viết) hoặc quãng nghỉ (khi nói).
Câu hỏi: Khi nào?, Ở đâu?, Vì sao?, Nhằm mục đích gì?, Bằng gì?.
Ví dụ: [Sáng nay], em đi học. (TN = Sáng nay - thời gian)
2. Cách xác định Chủ ngữ (CN)
Chức năng: Chỉ người, vật, sự việc thực hiện hành động hoặc có trạng thái, đặc điểm nêu ở vị ngữ.
Vị trí: Thường đứng trước vị ngữ.
Câu hỏi: Ai?, Cái gì?, Con gì?.
Ví dụ: [Chú mèo] đang ngủ. (CN = Chú mèo)
3. Cách xác định Vị ngữ (VN)
Chức năng: Nêu hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất của chủ ngữ, hoặc giới thiệu/định nghĩa.
Vị trí: Thường đứng sau chủ ngữ.
Câu hỏi: Làm gì?, Thế nào?, Là gì?.
Ví dụ: Chú mèo [đang ngủ]. (VN = đang ngủ)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ........... cm2 là:
A. 456
B. 4506
C. 456 000
D. 450 006
29308 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
20523 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
11105
Gửi báo cáo thành công!
