xác định thành phần trạng ngử chủ ngư vị ngự
Quảng cáo
2 câu trả lời 123
1. Cách xác định Trạng ngữ (TN)
Chức năng: Bổ sung ý nghĩa thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, cách thức... cho toàn bộ câu.
Dấu hiệu: Thường đứng đầu câu, ngăn cách với thành phần chính bằng dấu phẩy (khi viết) hoặc quãng nghỉ (khi nói).
Câu hỏi: Khi nào?, Ở đâu?, Vì sao?, Nhằm mục đích gì?, Bằng gì?.
Ví dụ: [Sáng nay], em đi học. (TN = Sáng nay - thời gian)
2. Cách xác định Chủ ngữ (CN)
Chức năng: Chỉ người, vật, sự việc thực hiện hành động hoặc có trạng thái, đặc điểm nêu ở vị ngữ.
Vị trí: Thường đứng trước vị ngữ.
Câu hỏi: Ai?, Cái gì?, Con gì?.
Ví dụ: [Chú mèo] đang ngủ. (CN = Chú mèo)
3. Cách xác định Vị ngữ (VN)
Chức năng: Nêu hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất của chủ ngữ, hoặc giới thiệu/định nghĩa.
Vị trí: Thường đứng sau chủ ngữ.
Câu hỏi: Làm gì?, Thế nào?, Là gì?.
Ví dụ: Chú mèo [đang ngủ]. (VN = đang ngủ)
Chức năng: Bổ sung ý nghĩa thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, cách thức... cho toàn bộ câu.
Dấu hiệu: Thường đứng đầu câu, ngăn cách với thành phần chính bằng dấu phẩy (khi viết) hoặc quãng nghỉ (khi nói).
Câu hỏi: Khi nào?, Ở đâu?, Vì sao?, Nhằm mục đích gì?, Bằng gì?.
Ví dụ: [Sáng nay], em đi học. (TN = Sáng nay - thời gian)
2. Cách xác định Chủ ngữ (CN)
Chức năng: Chỉ người, vật, sự việc thực hiện hành động hoặc có trạng thái, đặc điểm nêu ở vị ngữ.
Vị trí: Thường đứng trước vị ngữ.
Câu hỏi: Ai?, Cái gì?, Con gì?.
Ví dụ: [Chú mèo] đang ngủ. (CN = Chú mèo)
3. Cách xác định Vị ngữ (VN)
Chức năng: Nêu hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất của chủ ngữ, hoặc giới thiệu/định nghĩa.
Vị trí: Thường đứng sau chủ ngữ.
Câu hỏi: Làm gì?, Thế nào?, Là gì?.
Ví dụ: Chú mèo [đang ngủ]. (VN = đang ngủ)
1. Trạng ngữ (TN) - Thành phần phụ
Chức năng: Bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, phương tiện hoặc cách thức.
Cách nhận biết: Thường đứng đầu câu (ngăn cách với chủ ngữ bằng dấu phẩy) hoặc cuối câu.
Câu hỏi để tìm: Khi nào? Ở đâu? Vì sao? Để làm gì? Bằng gì?
2. Chủ ngữ (CN) - Thành phần chính
Chức năng: Nêu tên đối tượng (người, vật, sự việc) thực hiện hành động hoặc có đặc điểm được nói ở vị ngữ.
Cách nhận biết: Thường là danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ.
Câu hỏi để tìm: Ai? Cái gì? Con gì?
3. Vị ngữ (VN) - Thành phần chính
Chức năng: Nêu hành động, trạng thái, đặc điểm hoặc tính chất của đối tượng ở chủ ngữ.
Cách nhận biết: Thường là động từ, tính từ hoặc cụm động từ/tính từ. Thường đứng sau chủ ngữ (có thể bắt đầu bằng từ "là").
Câu hỏi để tìm: Làm gì? Thế nào? Là gì?
Ví dụ minh họa cụ thể:
Câu 1: Sáng nay, em đi học.
Sáng nay: Trạng ngữ (chỉ thời gian).
em: Chủ ngữ (trả lời câu hỏi: Ai đi học?).
đi học: Vị ngữ (trả lời câu hỏi: Em làm gì?).
Câu 2: Trên cành cây, những chú chim hót líu lo.
Trên cành cây: Trạng ngữ (chỉ nơi chốn).
những chú chim: Chủ ngữ (trả lời câu hỏi: Con gì hót?).
hót líu lo: Vị ngữ (trả lời câu hỏi: Những chú chim làm gì?).
Câu 3: Vì mưa to, đường xá rất trơn.
Vì mưa to: Trạng ngữ (chỉ nguyên nhân).
đường xá: Chủ ngữ (trả lời câu hỏi: Cái gì trơn?).
rất trơn: Vị ngữ (trả lời câu hỏi: Đường xá thế nào?).
Mẹo nhỏ: Để không bị nhầm, bạn nên tìm Chủ ngữ và Vị ngữ trước (xem ai làm gì), phần còn lại bổ sung thêm thông tin thường sẽ là Trạng ngữ.
Chức năng: Bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, phương tiện hoặc cách thức.
Cách nhận biết: Thường đứng đầu câu (ngăn cách với chủ ngữ bằng dấu phẩy) hoặc cuối câu.
Câu hỏi để tìm: Khi nào? Ở đâu? Vì sao? Để làm gì? Bằng gì?
2. Chủ ngữ (CN) - Thành phần chính
Chức năng: Nêu tên đối tượng (người, vật, sự việc) thực hiện hành động hoặc có đặc điểm được nói ở vị ngữ.
Cách nhận biết: Thường là danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ.
Câu hỏi để tìm: Ai? Cái gì? Con gì?
3. Vị ngữ (VN) - Thành phần chính
Chức năng: Nêu hành động, trạng thái, đặc điểm hoặc tính chất của đối tượng ở chủ ngữ.
Cách nhận biết: Thường là động từ, tính từ hoặc cụm động từ/tính từ. Thường đứng sau chủ ngữ (có thể bắt đầu bằng từ "là").
Câu hỏi để tìm: Làm gì? Thế nào? Là gì?
Ví dụ minh họa cụ thể:
Câu 1: Sáng nay, em đi học.
Sáng nay: Trạng ngữ (chỉ thời gian).
em: Chủ ngữ (trả lời câu hỏi: Ai đi học?).
đi học: Vị ngữ (trả lời câu hỏi: Em làm gì?).
Câu 2: Trên cành cây, những chú chim hót líu lo.
Trên cành cây: Trạng ngữ (chỉ nơi chốn).
những chú chim: Chủ ngữ (trả lời câu hỏi: Con gì hót?).
hót líu lo: Vị ngữ (trả lời câu hỏi: Những chú chim làm gì?).
Câu 3: Vì mưa to, đường xá rất trơn.
Vì mưa to: Trạng ngữ (chỉ nguyên nhân).
đường xá: Chủ ngữ (trả lời câu hỏi: Cái gì trơn?).
rất trơn: Vị ngữ (trả lời câu hỏi: Đường xá thế nào?).
Mẹo nhỏ: Để không bị nhầm, bạn nên tìm Chủ ngữ và Vị ngữ trước (xem ai làm gì), phần còn lại bổ sung thêm thông tin thường sẽ là Trạng ngữ.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ........... cm2 là:
A. 456
B. 4506
C. 456 000
D. 450 006
29520 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
20655 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
11145
Gửi báo cáo thành công!
