11- When she came, I ___________________(read) her letter.
12- I wish she __________________( come) early tomorrow.
13- I _________________( stay) in Ha Long Bay last year.
14- Miss Betty _______________ (meet) her husband while she was working in Saigon.
15- How long is it since you _________________ (have) holiday?
16- Would you like _________________ (come) and visit me next summer?
17- I’m not used to ___________________ ( work) on Sundays.
18- Nothing will make me ___________________ (change) my mind.
19- The question was easy enough for him ___________________(answer).
20- He advised me ___________________ (not stay) out late.
21- Does your father enjoy ___________________(fish) in the sea .
22- My father has stopped ___________________(smoke ) for years.
23- My friend was doing his homework when I _________________( arrive ).
24- English ___________________ (speak) in many countries in the world.
25- I love ___________________ (watch) sports and documentaries.
26- Paul and I ___________________ (know) each other since we were at high school.
27- We __________________ (pray) to God for happiness when we heard a noise.
28- Wearing casual clothes makes students __________________ (feel) self-confident.
29- A lot of champagne ___________________ (drink) at the New Year’s Eve every year.
30- Decades ago, ao dai ___________________(wear) by both men and women
Quảng cáo
1 câu trả lời 30
Lý thuyết nhanh cần nhớ
Quá khứ đơn (V2/ed): hành động đã xảy ra trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing): đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
Hiện tại hoàn thành (have/has + V3): xảy ra trong quá khứ và còn liên quan hiện tại (since/for)
Bị động (be + V3): khi chủ thể chịu tác động
To V / V-ing:want/like/would like + to V
enjoy, stop, be used to + V-ing
make + O + V nguyên mẫu
adj + enough + to V
advise + O + to V / not to V
Đáp án + Dịch nghĩa
11. When she came, I was reading her letter.
Khi cô ấy đến, tôi đang đọc thư của cô ấy.
12. I wish she would come early tomorrow.
Tôi ước cô ấy sẽ đến sớm vào ngày mai.
13. I stayed in Ha Long Bay last year.
Tôi đã ở vịnh Hạ Long năm ngoái.
14. Miss Betty met her husband while she was working in Saigon.
Cô Betty đã gặp chồng mình khi đang làm việc ở Sài Gòn.
15. How long is it since you had a holiday?
Đã bao lâu rồi bạn chưa có kỳ nghỉ?
16. Would you like to come and visit me next summer?
Bạn có muốn đến thăm tôi vào mùa hè tới không?
17. I’m not used to working on Sundays.
Tôi không quen làm việc vào Chủ nhật.
18. Nothing will make me change my mind.
Không gì có thể khiến tôi thay đổi ý định.
19. The question was easy enough for him to answer.
Câu hỏi đủ dễ để anh ấy trả lời.
20. He advised me not to stay out late.
Anh ấy khuyên tôi không nên ở ngoài muộn.
21. Does your father enjoy fishing in the sea?
Bố bạn có thích câu cá ở biển không?
22. My father has stopped smoking for years.
Bố tôi đã bỏ hút thuốc nhiều năm rồi.
23. My friend was doing his homework when I arrived.
Bạn tôi đang làm bài tập khi tôi đến.
24. English is spoken in many countries in the world.
Tiếng Anh được nói ở nhiều quốc gia trên thế giới.
25. I love watching sports and documentaries.
Tôi thích xem thể thao và phim tài liệu.
26. Paul and I have known each other since we were at high school.
Tôi và Paul đã biết nhau từ khi học cấp ba.
27. We were praying to God for happiness when we heard a noise.
Chúng tôi đang cầu nguyện thì nghe thấy tiếng động.
28. Wearing casual clothes makes students feel self-confident.
Mặc đồ thường ngày khiến học sinh cảm thấy tự tin.
29. A lot of champagne is drunk at New Year’s Eve every year.
Rất nhiều rượu champagne được uống vào đêm giao thừa mỗi năm.
30. Decades ago, ao dai was worn by both men and women.
Nhiều thập kỷ trước, áo dài được cả nam và nữ mặc.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57933 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57694 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43462 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42646 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37436 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36816 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35942
