chia động từ thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành
1. When the police (arrive) _________, the car (go) _____________.
2. They (eat) ____ everything by the time I (arrive) ______at the party
3. When I (find) _____________ my purse, someone (take) _____________the money out of it.
4. By the time I (get) _______ into my town, the shop (close) _______.
5. They (go) ________ after they (finish) _____________their work.
6. He (do) __________ nothing before he (see) _____________ me.
7. When they (get) _______ the station, the train (leave) _______.
Quảng cáo
1 câu trả lời 65
I. Lý thuyết cần nhớ
1. Thì quá khứ đơn (Past Simple)
Công thức:
S + V2/ed
Dùng khi:
Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ
2. Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Công thức:
S + had + V3/ed
Dùng khi:
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
3. Cách nhận biết trong bài
Khi có 2 hành động trong quá khứ:
Hành động xảy ra trước → dùng quá khứ hoàn thành
Hành động xảy ra sau → dùng quá khứ đơn
Dấu hiệu thường gặp:
when, after, by the time, before...
II. Làm bài + giải thích
1.
When the police (arrive) _________, the car (go) _____________.
Xe đi trước, cảnh sát đến sau
Đáp án:
arrived – had gone
🇻🇳 Dịch:
Khi cảnh sát đến, chiếc xe đã rời đi rồi.
2.
They (eat) ____ everything by the time I (arrive) ______ at the party
Họ ăn xong trước khi tôi đến
Đáp án:
had eaten – arrived
🇻🇳 Dịch:
Họ đã ăn hết mọi thứ trước khi tôi đến bữa tiệc.
3.
When I (find) _____________ my purse, someone (take) _____________ the money out of it.
Lấy tiền xảy ra trước, tôi tìm thấy sau
Đáp án:
found – had taken
🇻🇳 Dịch:
Khi tôi tìm thấy ví, ai đó đã lấy tiền ra rồi.
4.
By the time I (get) _______ into my town, the shop (close) _______.
Cửa hàng đóng trước khi tôi đến
Đáp án:
got – had closed
🇻🇳 Dịch:
Khi tôi về đến thị trấn, cửa hàng đã đóng cửa rồi.
5.
They (go) ________ after they (finish) _____________ their work.
Hoàn thành trước → đi sau
Đáp án:
went – had finished
🇻🇳 Dịch:
Họ đã đi sau khi hoàn thành công việc.
6.
He (do) __________ nothing before he (see) _____________ me.
Không làm gì trước khi gặp tôi
“before” → hành động sau (see) dùng quá khứ đơn
Đáp án:
had done – saw
🇻🇳 Dịch:
Anh ấy chưa làm gì cả trước khi gặp tôi.
7.
When they (get) _______ the station, the train (leave) _______.
Tàu rời đi trước
Đáp án:
got – had left
🇻🇳 Dịch:
Khi họ đến nhà ga, tàu đã rời đi rồi.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
