Bài 6:
1. Students.......to participate in the after school activities
A. encourage B. are encouraged C. encouraged D. encouraging
2. The performing animals...........in iron cages
A. keep B, are kept C. are keep D. be kept
3. The animal performance is going to.........on television tonight
A. show B. be showing C. be shown D. be show
Quảng cáo
1 câu trả lời 42
1. Students.......to participate in the after school activities
Lý thuyết
Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + am / is / are + V3 (past participle)
Dùng khi chủ ngữ là người/vật nhận hành động.
Ở đây:
Students là số nhiều → dùng are
Động từ encourage → V3 là encouraged
→ are encouraged
Câu hoàn chỉnh
Students are encouraged to participate in the after school activities.
Dịch nghĩa
Học sinh được khuyến khích tham gia các hoạt động sau giờ học.
Đáp án: B. are encouraged
2. The performing animals...........in iron cages
Lý thuyết
Câu này cũng dùng bị động hiện tại đơn:
S + am / is / are + V3
Chủ ngữ: The performing animals (số nhiều)
Động từ keep → V3: kept
→ are kept
Câu hoàn chỉnh
The performing animals are kept in iron cages.
Dịch nghĩa
Những con vật biểu diễn bị nhốt trong các lồng sắt.
Đáp án: B. are kept
3. The animal performance is going to.........on television tonight
Lý thuyết
Cấu trúc bị động với "be going to":
S + am / is / are + going to + be + V3
Động từ show → V3: shown
→ be shown
Câu hoàn chỉnh
The animal performance is going to be shown on television tonight.
Dịch nghĩa
Buổi biểu diễn động vật sẽ được phát sóng trên truyền hình tối nay.
Đáp án: C. be shown
Tóm tắt đáp án:
1.B. are encouraged
2.B. are kept
3.C. be shown
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57907 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57660 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43435 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42616 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37415 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36792 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35915
