II. Give the correct form of the verbs in brackets to complete each of the following sentences. (25 pts)
a. Scarcely they (1. move) _______ into the new house when their friends came in.
b. By the end of this month, I hope I (2. write) _______ 200 pages of my new novel.
c. Last month I (3. be) _______ in the hospital for ten days.
d. The Browns (4. live) _______ in Paris for 7 years when the second world war (5. start) _______.
e. If I had seen the movie, I (6. tell) _______ you about it last night.
f. A: Call a doctor quickly! The old man (7. die) _______
g. B: The doctor is on the way. He (8. just leave) _______ his house.
h. The dog (9. wag) _______ his tail whenever he (10. see) _______ me.
i. He often (11. pick) _______ his friend up at the train station in the morning.
j. He (12. watch) _______ a romantic film on TV this evening.
k. They (13. clean) _______ the car. It looks new again.
l. Last winter Robin (14. stay) _______ with his father in the Alps for three days.
m. By the time he got to the station, the train (15. leave) _______.
n. It is unlikely that the meeting ̣̣̣̣̣(16. end) _______ at the planned time.
o. She was exhausted because she (17. train) _______ all the afternoon.
p. By 2090, the whole city (18. be) _______ much more modern and industrialized.
q. They (19. visit) _______ the Night Park in Singapore three times.
r. When I returned to my house, my close friends (20. wait) _______ for me at the door.
Quảng cáo
1 câu trả lời 48
I. Lý thuyết các thì thường gặp
1. Hiện tại đơn (Present Simple)
Cấu trúc:
S + V / V(s,es)
Dùng khi: thói quen, sự thật.
Ví dụ:
She plays football.
2 Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Cấu trúc:
S + am/is/are + V-ing
Dùng khi: hành động đang xảy ra hoặc kế hoạch gần.
3 Quá khứ đơn (Past Simple)
Cấu trúc:
S + V2/ed
Dùng khi: hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
4 Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Cấu trúc:
S + had + V3
Dùng khi: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
5 Tương lai đơn (Future Simple)
Cấu trúc:
S + will + V
6 Tương lai hoàn thành
Cấu trúc:
S + will have + V3
Dùng khi: hoàn thành trước một mốc thời gian trong tương lai.
II. Đáp án + giải thích
a
Scarcely they had moved into the new house when their friends came in.
→ Cấu trúc Scarcely…when… → quá khứ hoàn thành.
Dịch:
Họ vừa mới chuyển vào nhà mới thì bạn bè đến.
b
I hope I will have written 200 pages.
→ hoàn thành trước cuối tháng.
Dịch:
Tôi hi vọng đến cuối tháng này tôi sẽ viết xong 200 trang tiểu thuyết.
c
Last month I was in the hospital.
→ thời gian quá khứ rõ.
Dịch:
Tháng trước tôi ở bệnh viện 10 ngày.
d
The Browns had lived in Paris for 7 years when WWII started.
→ hành động trước → quá khứ hoàn thành.
Dịch:
Gia đình Brown đã sống ở Paris 7 năm khi chiến tranh thế giới thứ hai bắt đầu.
e
I would have told you.
→ điều kiện loại 3.
Dịch:
Nếu tôi xem bộ phim đó, tôi đã kể cho bạn tối qua rồi.
f
The old man is dying.
→ hành động đang xảy ra.
Dịch:
Ông lão đang hấp hối.
g
He has just left his house.
→ hiện tại hoàn thành với just.
Dịch:
Bác sĩ vừa rời khỏi nhà.
h
The dog wags his tail whenever he sees me.
→ thói quen.
Dịch:
Con chó vẫy đuôi mỗi khi thấy tôi.
i
He often picks his friend up.
Dịch:
Anh ấy thường đón bạn ở ga tàu.
j
He is watching a romantic film this evening.
→ kế hoạch gần.
Dịch:
Tối nay anh ấy sẽ xem một bộ phim lãng mạn.
k
They have cleaned the car.
→ kết quả hiện tại.
Dịch:
Họ đã rửa xe nên nó trông như mới.
l
Robin stayed with his father.
→ quá khứ đơn.
Dịch:
Mùa đông năm ngoái Robin ở với bố ba ngày ở dãy Alps.
m
The train had left.
→ trước một hành động quá khứ.
Dịch:
Khi anh ấy đến ga thì tàu đã rời đi.
n
The meeting will end.
→ tương lai.
Dịch:
Cuộc họp có lẽ sẽ không kết thúc đúng giờ dự định.
o
She had been training all afternoon.
→ quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
Dịch:
Cô ấy kiệt sức vì đã luyện tập suốt buổi chiều.
p
The whole city will be much more modern.
Dịch:
Đến năm 2090 toàn thành phố sẽ hiện đại và công nghiệp hơn.
q
They have visited the Night Park three times.
→ hiện tại hoàn thành.
Dịch:
Họ đã thăm công viên Night Park ở Singapore ba lần.
r
My close friends were waiting for me.
→ hành động đang xảy ra trong quá khứ.
Dịch:
Khi tôi về nhà, bạn thân của tôi đang đợi ở cửa.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57907 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57660 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43435 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42616 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37415 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36792 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35915
