Exercise 2: Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.
1. A. minority B. miss C. bill D. convenience
2. A. bargain B. market C. large D. range
3. A. return B. schedule C. reduce D. introduce
4. A. loud B. neighbour C. hour D. discount
5. A. price B. spicy C. centre D. factory
6. A. access B. advantage C. affect D. addicted
7. A. credit B. episode C. expired D. centre
8. A. wander B. answer C. well-lit D. whenever
9. A. shopaholic B. advertisement C. display D. dollar
10. A. shuttle B. guest C. customer D. puppy
Exercise 3: Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.
1. A. reason B. attract C. market D. shopping
2. A. almost B. awesome C. product D. return
3. A. assistant B. yellowish C. condition D. attractive
4. A. backpack B. centre C. avoid D. reason
5. A. decorate B. volunteer C. customer D. exercise
6. A. become B. special C. open D. product
7. A. voucher B. shuttle C. online D. D. usual
8. A. costume B. effect C. advice D. attack
9. A. pollution B. convenient C. affection D. factory
10. A. activity B. preparation C. enjoyable D. advantage
Exercise 1: Choose the antonym of the following words.
1. fixed 2. online 3. outdoor
A. firm A. ready A. indoor
B. definite B. offline B. open - air
C. changeable C. available C. awesome
4. convenient 5. complaint 6. buyer
A. usable A. bargain A. sale
B. accessible B. approval B. seller
C. inconvenient C. annoyance C. shopper
Quảng cáo
2 câu trả lời 40
EXERCISE 2
Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
D. convenience
miss, bill, minority có âm i ngắn /ɪ/
convenience có âm /iː/ dài
Dịch: convenience = sự tiện lợi
D. range
bargain, market, large có âm /ɑː/
range có âm /eɪ/
Dịch: range = phạm vi
B. schedule
schedule bắt đầu bằng âm /ʃ/
các từ còn lại không có âm này ở phần gạch chân
Dịch: schedule = lịch trình
C. hour
hour có chữ h câm
các từ khác phát âm phụ âm đầu rõ
Dịch: hour = giờ
C. centre
centre có âm /s/
các từ còn lại có âm khác ở phần gạch chân
Dịch: centre = trung tâm
B. advantage
advantage có âm a đầu đọc /ə/
các từ còn lại đọc /æ/
Dịch: advantage = lợi thế
C. expired
expired có âm /ɪk/
các từ khác không có cụm phụ âm này
Dịch: expired = hết hạn
B. answer
answer có chữ w câm
các từ còn lại phát âm phụ âm đầu
Dịch: answer = câu trả lời
B. advertisement
advertisement có âm đầu /ə/
khác với các từ còn lại
Dịch: advertisement = quảng cáo
B. guest
guest có “gue” phát âm /g/
khác nhóm còn lại
Dịch: guest = khách
EXERCISE 3
Choose the word whose main stress is different.
B. attract
attract nhấn âm 2
các từ còn lại nhấn âm 1
D. return
return nhấn âm 2
các từ còn lại nhấn âm 1
B. yellowish
yellowish nhấn âm 1
assistant, condition, attractive nhấn âm 2
C. avoid
avoid nhấn âm 2
các từ còn lại nhấn âm 1
B. volunteer
volunteer nhấn âm 3
các từ còn lại nhấn âm 1
A. become
become nhấn âm 2
các từ còn lại nhấn âm 1
C. online
online nhấn âm 2
các từ còn lại nhấn âm 1
A. costume
costume nhấn âm 1
effect, advice, attack nhấn âm 2
D. factory
factory nhấn âm 1
các từ còn lại nhấn âm 2
C. enjoyable
enjoyable nhấn âm 2
activity, preparation, advantage nhấn âm 2 nhưng khác vị trí trọng âm chính so với enjoyable
EXERCISE 1
Choose the antonym.
fixed → C. changeable
fixed = cố định
changeable = có thể thay đổi
online → B. offline
online = trực tuyến
offline = ngoại tuyến
outdoor → A. indoor
outdoor = ngoài trời
indoor = trong nhà
convenient → C. inconvenient
convenient = tiện lợi
inconvenient = bất tiện
complaint → B. approval
complaint = sự phàn nàn
approval = sự chấp thuận
buyer → B. seller
buyer = người mua
seller = người bán
A. minority (/maɪˈnɒrəti/ - âm ai, các từ còn lại âm i)
D. range (/reɪndʒ/ - âm ei, các từ còn lại âm aː)
B. neighbour (/ˈneɪbə(r)/ - âm ei, các từ còn lại âm aʊ)
D. factory (/ˈfæktri/ - âm k, các từ còn lại âm s)
B. advantage (/ədˈvɑːntɪdʒ/ - âm ə, các từ còn lại âm æ)
C. expired (/ɪkˈspaɪəd/ - âm ai, các từ còn lại âm e)
B. answer (/ˈɑːnsə(r)/ - âm w bị câm, các từ còn lại có phát âm w)
B. advertisement (/ədˈvɜːtɪsmənt/ - âm ə, các từ còn lại âm ɒ)
B. guest (/ɡest/ - âm e, các từ còn lại âm ʌ)
Exercise 3: Main Stress (Trọng âm)
B. attract (Trọng âm 2, các từ còn lại trọng âm 1)
D. return (Trọng âm 2, các từ còn lại trọng âm 1)
B. yellowish (Trọng âm 1, các từ còn lại trọng âm 2)
C. avoid (Trọng âm 2, các từ còn lại trọng âm 1)
B. volunteer (Trọng âm 3, các từ còn lại trọng âm 1)
A. become (Trọng âm 2, các từ còn lại trọng âm 1)
C. online (Trọng âm 2, các từ còn lại trọng âm 1)
A. costume (Trọng âm 1, các từ còn lại trọng âm 2)
D. factory (Trọng âm 1, các từ còn lại trọng âm 2)
B. preparation (Trọng âm 3, các từ còn lại trọng âm 2)
Exercise 1: Antonyms (Từ trái nghĩa)
C. changeable (Trái nghĩa với fixed: cố định)
A. indoor (Trái nghĩa với outdoor: ngoài trời)
C. inconvenient (Trái nghĩa với convenient: thuận tiện)
B. approval (Trái nghĩa với complaint: phàn nàn/khiếu nại)
B. seller (Trái nghĩa với buyer: người mua)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
166227
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
62714 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46093 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35375 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30672 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30400 -
Hỏi từ APP VIETJACK27400
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25959 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23979
