1) my father (not smoke)........for 5 years
2) my leacher wasn't at home when i (arrive)......He(just go)......out
3)how long Bob and mary (be).....married?
4)you(receive).......any letter from your parents yet?
5)my brother(join)....the army when he (be) young
6)you(remember)..... my name or you (forget)......it someday
7)tom(study).....chemistry for three years and then he gave it up
8)miss lee often(write)..... when she was on holiday
9)he(leave).....home two weeks ago and we (not hear)......from him since then
10)you(speak)....to Mrs Baker yesterday?
no,i(not see)...her for a long time
i(not can)...remember when i last(see)....her
11)when the teacher came in, the pupils(play)...games
Quảng cáo
1 câu trả lời 16
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
S + have/has + V3
Dùng với: for, since, yet, already…
2 Quá khứ đơn (Past Simple)
S + V2/ed
Dùng khi có mốc thời gian quá khứ: yesterday, ago, last…
3. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
S + had + V3
Dùng khi có 2 hành động trong quá khứ, hành động xảy ra trước → dùng quá khứ hoàn thành.
4. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
S + was/were + V-ing
Dùng khi hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
GIẢI TỪNG CÂU
1) My father (not smoke) ______ for 5 years.
Có “for 5 years” → hiện tại hoàn thành.
has not smoked
My father has not smoked for 5 years.
Bố tôi không hút thuốc trong 5 năm rồi.
2) My teacher wasn't at home when I (arrive). He (just go) out.
Khi tôi đến → quá khứ đơn
Ông ấy vừa đi ra ngoài trước đó → quá khứ hoàn thành
arrived – had just gone
I arrived. He had just gone out.
Khi tôi đến thì thầy vừa mới ra ngoài.
3) How long Bob and Mary (be) ______ married?
Hỏi khoảng thời gian → hiện tại hoàn thành
have Bob and Mary been
Bob và Mary đã kết hôn bao lâu rồi?
4) You (receive) ______ any letter from your parents yet?
“yet” → hiện tại hoàn thành
Have you received
Bạn đã nhận được thư của bố mẹ chưa?
5) My brother (join) ______ the army when he (be) ______ young.
Cả hai hành động quá khứ → quá khứ đơn
joined – was
Anh tôi gia nhập quân đội khi còn trẻ.
6) You (remember) ______ my name or you (forget) ______ it someday?
Diễn tả tương lai → will
Will you remember – will you forget
Bạn sẽ nhớ tên tôi hay sẽ quên nó một ngày nào đó?
7) Tom (study) ______ chemistry for three years and then he gave it up.
Hành động đã kết thúc trong quá khứ → quá khứ đơn
studied
Tom đã học hóa trong 3 năm rồi sau đó bỏ.
8) Miss Lee often (write) ______ when she was on holiday.
“often” + quá khứ → hành động lặp lại trong quá khứ
wrote
Cô Lee thường viết thư khi đi nghỉ.
9) He (leave) ______ home two weeks ago and we (not hear) ______ from him since then.
“two weeks ago” → quá khứ đơn
“since then” → hiện tại hoàn thành
left – have not heard
Anh ấy rời nhà hai tuần trước và từ đó chúng tôi chưa nghe tin gì.
10) You (speak) ______ to Mrs Baker yesterday?
yesterday → quá khứ đơn
Did you speak
No, I (not see) ______ her for a long time.
for a long time → hiện tại hoàn thành
haven’t seen
I (not can) ______ remember when I last (see) ______ her.
“can” quá khứ → could
“last” → quá khứ đơn
could not remember – saw
– Hôm qua bạn có nói chuyện với bà Baker không?
– Không, tôi đã không gặp bà ấy lâu rồi.
– Tôi không thể nhớ lần cuối tôi gặp bà ấy khi nào.
11) When the teacher came in, the pupils (play) ______ games.
Đang chơi thì cô giáo vào → quá khứ tiếp diễn
were playing
Khi cô giáo bước vào, học sinh đang chơi trò chơi.
ĐÁP ÁN TỔNG HỢP
1.has not smoked
2.arrived – had just gone
3.have Bob and Mary been
4.Have you received
5.joined – was
6.Will you remember – will you forget
7.studied
8.wrote
9.left – have not heard
10.Did you speak – haven’t seen – could not remember – saw
11.were playing
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57807 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57525 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43335 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42523 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37358 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36725 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35821
