TỈ SỐ PHẦN TRĂM 2 SỐ
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của 20 và 100.
Bài 2: Tìm tỉ số phần trăm của 15 và 60.
Bài 3: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 10 học sinh giỏi. Hỏi số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
Bài 4: Một cửa hàng có 200 kg gạo, đã bán được 50 kg gạo. Hỏi số gạo đã bán chiếm bao nhiêu phần trăm số gạo ban đầu?
Bài 5: Tìm tỉ số phần trăm của 18 và 24.
Bài 6: Trong vườn có 25 cây ăn quả, trong đó có 5 cây cam. Hỏi số cây cam chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong vườn?
Bài 7: Một đội bóng đá thi đấu 20 trận, thắng 12 trận. Hỏi số trận thắng chiếm bao nhiêu phần trăm số trận đã thi đấu?
Bài 8: Tìm tỉ số phần trăm của 45 và 150.
Bài 9: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh là nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp?
Bài 10: Một bể nước chứa 500 lít nước, đã dùng hết 125 lít nước. Hỏi lượng nước đã dùng chiếm bao nhiêu phần trăm lượng nước trong bể?
TỈ SỐ PHẦN TRĂM 1 SỐ
Bài 1: Tìm 20% của 50.
Bài 2: Tìm 10% của 80.
Bài 3: Tìm 25% của 40.
Bài 4: Tìm 50% của 60.
Bài 5: Tìm 5% của 200.
Bài 6: Tìm 30% của 90.
Bài 7: Tìm 40% của 120.
Bài 8: Tìm 15% của 100.
Bài 9: Tìm 75% của 20.
Bài 10: Tìm 12% của 50.
DỆN TÍCH TOÀN PHẦN HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Bài 1: Một hình hộp chữ nhật có: chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.
Bài 2: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 3 cm. Tính diện tích toàn phần.
Bài 3: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có: dài 1,2 m; rộng 0,8 m; cao 0,5 m. Tính diện tích toàn phần của bể cá.
Bài 4: Một thùng giấy hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm, chiều cao 6 cm. Tính diện tích toàn phần của thùng giấy.
Bài 5: Một hình hộp chữ nhật có: dài 15 cm, rộng 10 cm, cao 5 cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.
Bài 6: Một viên gạch hình hộp chữ nhật có: dài 20 cm, rộng 10 cm, cao 5 cm. Tính diện tích toàn phần của viên gạch.
Bài 7: Một hộp quà hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 12 cm, chiều cao 10 cm. Tính diện tích toàn phần của hộp quà.
Bài 8: Một hình hộp chữ nhật có: dài 2 m, rộng 1,5 m, cao 1 m. Tính diện tích toàn phần.
Bài 9: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3 m, chiều rộng 2 m, chiều cao 1,5 m. Tính diện tích toàn phần của bể nước.
Quảng cáo
2 câu trả lời 36
1. Tỉ số phần trăm của hai số
- Công thức: Muốn tìm tỉ số phần trăm của a và b, ta lấy a : b rồi nhân với 100 (thêm ký hiệu %).
Bài 1: 20 : 100 = 0,2 = 20%
Bài 2: 15 : 60 = 0,25 = 25%
Bài 3: 10 : 40 = 0,25 = 25%
Bài 4: 50 : 200 = 0,25 = 25%
Bài 5: 18 : 24 = 0,75 = 75%
Bài 6: 5 : 25 = 0,2 = 20%
Bài 7: 12 : 20 = 0,6 = 60%
Bài 8: 45 : 150 = 0,3 = 30%
Bài 9: 18 : 30 = 0,6 = 60%
Bài 10: 125 : 500 = 0,25 = 25%
2. Tìm giá trị phần trăm của một số
- Công thức: Muốn tìm x% của số A, ta lấy A x : 100 (hoặc A : 100 x).
Bài 1: 50 20 : 100 = 10
Bài 2: 80 10 : 100 = 8
Bài 3: 40 25 : 100 = 10
Bài 4: 60 50 : 100 = 30
Bài 5: 200 5 : 100 = 10
Bài 6: 90 30 : 100 = 27
Bài 7: 120 40 : 100 = 48
Bài 8: 100 15 : 100 = 15
Bài 9: 20 75 : 100 = 15
Bài 10: 50 12 : 100 = 6
3. Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật
=> Công thức:
+ Diện tích xung quanh (Sxq) = (Dài + Rộng) 2 Cao
+ Diện tích toàn phần (Stp) = Sxq + (Dài Rộng 2)
|
Bài
|
Kích thước (Dài, Rộng, Cao)
|
Lời giải chi tiết (Stp)
|
Kết quả
|
| 1 |
8, 5, 4 (cm)
|
184 cm2
|
|
| 2 |
10, 6, 3 (cm)
|
216 cm2
|
|
| 3 |
1,2; 0,8; 0,5 (m)
|
3,92 m2
|
|
| 4 |
12, 8, 6 (cm)
|
432 cm2
|
|
| 5 |
15, 10, 5 (cm)
|
550 cm2
|
|
| 6 |
20, 10, 5 (cm)
|
700 cm2
|
|
| 7 |
18, 12, 10 (cm)
|
1032 cm2
|
|
| 8 |
2; 1,5; 1 (m)
|
13 m2
|
|
| 9 |
3, 2, 1,5 (m)
|
27 m2
|
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
66015 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
59561 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
50427 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46699 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41062 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37355 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
33115 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
31496
