1. My sister is not feeling well these days. (weather)
2. They must accept the fact that they haven't made much progress in the struggle against poverty. (terms)
3. Mary passed the exam with a very high mark. (flying)
4. We are all getting trouble solving this task. (boat)
5. They suddenly realized that they were on the verge of a bankrupt. (dawned)
Quảng cáo
1 câu trả lời 65
Giải thích lý thuyết chung
Đây là dạng viết lại câu dùng từ/cụm từ gợi ý (weather, terms, flying, boat, dawned).
Nghĩa không đổi
Thường dùng thành ngữ / cấu trúc cố định
Giữ thì của câu gốc
(weather)
Cấu trúc:
be under the weather = cảm thấy không khỏe
Câu trả lời hoàn chỉnh
My sister has been under the weather these days.
Dịch nghĩa
Dạo này chị gái tôi cảm thấy không được khỏe.
(terms)
Cấu trúc:
come to terms with = chấp nhận (sự thật khó khăn)
Câu trả lời hoàn chỉnh
They must come to terms with the fact that they haven't made much progress in the struggle against poverty.
Dịch nghĩa
Họ phải chấp nhận sự thật rằng họ chưa đạt được nhiều tiến bộ trong cuộc chiến chống đói nghèo.
(flying)
Cấu trúc:
pass an exam with flying colours = thi đỗ với kết quả rất xuất sắc
Câu trả lời hoàn chỉnh
Mary passed the exam with flying colours.
Dịch nghĩa
Mary đã vượt qua kỳ thi với kết quả xuất sắc.
(boat)
Cấu trúc:
be in the same boat = ở trong cùng hoàn cảnh khó khăn
Câu trả lời hoàn chỉnh
We are all in the same boat when solving this task.
Dịch nghĩa
Tất cả chúng tôi đều gặp khó khăn như nhau khi giải quyết nhiệm vụ này.
(dawned)
Cấu trúc:
It dawned on sb that… = ai đó chợt nhận ra rằng…
Câu trả lời hoàn chỉnh
It suddenly dawned on them that they were on the verge of bankruptcy.
Dịch nghĩa
Họ đột nhiên nhận ra rằng họ đang đứng trước nguy cơ phá sản.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57933 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57694 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43462 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42646 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37436 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36816 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35942
