11. Many _____ are passed down through generations.
A. dishes B. street food C. drinks D. traditions
12. We explored the flavors of the local _____ during our travels.
A. breakfast B. sausage C. cuisine D. meal
13. A feeling of nostalgia _____ as I looked through old photographs.
A. begin B. appeared C. finished D. disappeared
Quảng cáo
1 câu trả lời 64
Câu 11
Many _____ are passed down through generations.
Giải thích lý thuyết
“passed down through generations” = được truyền lại qua nhiều thế hệ
Cụm này thường đi với traditions (truyền thống), không phải món ăn hay đồ uống cụ thể.
Đáp án đúng
D. traditions
Câu hoàn chỉnh
Many traditions are passed down through generations.
Dịch nghĩa
Nhiều truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Câu 12
We explored the flavors of the local _____ during our travels.
Giải thích lý thuyết
“the flavors of the local …” → nói về ẩm thực đặc trưng của một vùng
Cuisine = nền ẩm thực (tổng thể các món ăn)
Đáp án đúng
C. cuisine
Câu hoàn chỉnh
We explored the flavors of the local cuisine during our travels.
Dịch nghĩa
Chúng tôi khám phá hương vị của ẩm thực địa phương trong suốt chuyến du lịch.
Câu 13
A feeling of nostalgia _____ as I looked through old photographs.
Giải thích lý thuyết
“A feeling of nostalgia” (cảm giác hoài niệm)
→ thường xuất hiện / nảy sinh khi xem ảnh cũ
“appeared” phù hợp về nghĩa và thì quá khứ
Đáp án đúng
B. appeared
Câu hoàn chỉnh
A feeling of nostalgia appeared as I looked through old photographs.
Dịch nghĩa
Một cảm giác hoài niệm xuất hiện khi tôi xem lại những bức ảnh cũ.
Câu 14
The house was _____ but filled with happy memories.
Giải thích lý thuyết
Cấu trúc: was … but … → đối lập ý
“filled with happy memories” → gợi cảm giác đầy ắp kỷ niệm
“full” là từ phù hợp nhất
Đáp án đúng
C. full
Câu hoàn chỉnh
The house was full but filled with happy memories.
Dịch nghĩa
Ngôi nhà thì chật kín, nhưng lại tràn ngập những ký ức hạnh phúc.
Câu 15
We gathered to _____ our shared cultural heritage.
Giải thích lý thuyết
“gather to + V nguyên mẫu” = tụ họp để làm gì
“celebrate” = tôn vinh, kỷ niệm → hợp nghĩa nhất với cultural heritage
Đáp án đúng
C. celebrate
Câu hoàn chỉnh
We gathered to celebrate our shared cultural heritage.
Dịch nghĩa
Chúng tôi tụ họp để tôn vinh di sản văn hóa chung của mình.
Đáp án tổng hợp
11.D – 12.C – 13.B – 14.C – 15.C
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57933 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57694 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43462 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42646 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37436 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36816 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35942
