Quảng cáo
1 câu trả lời 55
I. LÝ THUYẾT: Although vs Despite
1. Although
Dùng trước mệnh đề (S + V)
Nghĩa: mặc dù
Although + S + V
Ví dụ:
Although it was raining, we went out.
2. Despite
Dùng trước danh từ / cụm danh từ / V-ing
Không dùng trước mệnh đề có động từ chia
Despite + N / V-ing / cụm danh từ
Ví dụ:
Despite the rain, we went out.
II. BÀI LÀM CHI TIẾT
1. Although we are a small company, we sell almost a hundred machines a month.
Giải thích: sau chỗ trống là mệnh đề we are a small company → dùng although.
Dịch:
Mặc dù chúng tôi là một công ty nhỏ, chúng tôi bán gần một trăm chiếc máy mỗi tháng.
2. Despite all the difficulties, the project started on time and was a success.
Giải thích: sau chỗ trống là cụm danh từ all the difficulties → dùng despite.
Dịch:
Mặc dù có rất nhiều khó khăn, dự án vẫn bắt đầu đúng hạn và thành công.
3. Although we were warned against doing so, we went ahead with the project.
Giải thích: mệnh đề we were warned… → although.
Dịch:
Mặc dù chúng tôi đã được cảnh báo không nên làm như vậy, chúng tôi vẫn tiếp tục dự án.
4. Despite his lack of experience, he became a successful businessman.
Giải thích: his lack of experience là cụm danh từ → despite.
Dịch:
Mặc dù thiếu kinh nghiệm, anh ấy vẫn trở thành một doanh nhân thành đạt.
5. Despite being by far the oldest player, he scored three goals.
Giải thích: being… là V-ing → despite.
Dịch:
Mặc dù là cầu thủ lớn tuổi nhất, anh ấy vẫn ghi được ba bàn thắng.
6. Although he’s a millionaire, he drives a second-hand car.
Giải thích: sau chỗ trống là mệnh đề → although.
Dịch:
Mặc dù là triệu phú, anh ấy vẫn lái một chiếc xe cũ.
7. Although it rained a lot, I enjoyed the holiday.
Giải thích: it rained a lot là mệnh đề → although.
Dịch:
Mặc dù trời mưa nhiều, tôi vẫn tận hưởng kỳ nghỉ.
8. Despite working for the company for six months now, he never seems to know what to do.
Giải thích: working… là V-ing → despite.
Dịch:
Mặc dù đã làm việc cho công ty sáu tháng, anh ấy dường như vẫn không biết phải làm gì.
9. Despite my warnings, he went to Colombia.
Giải thích: my warnings là cụm danh từ → despite.
Dịch:
Mặc dù tôi đã cảnh báo, anh ấy vẫn đi Colombia.
10. Although she didn’t want to see The Lord of the Rings, she enjoyed it in the end.
Giải thích: mệnh đề → although.
Dịch:
Mặc dù cô ấy không muốn xem Chúa tể những chiếc nhẫn, cuối cùng cô ấy vẫn thích bộ phim đó.
TỔNG KẾT ĐÁP ÁN
Câu Đáp án
1 Although
2 Despite
3 Although
4 Despite
5 Despite
6 Although
7 Although
8 Despite
9 Despite
10 Although
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57933 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57694 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43462 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42646 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37436 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36816 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35942
