Quảng cáo
1 câu trả lời 29
1. Câu tường thuật (Reported speech – câu mệnh lệnh phủ định)
Lý thuyết
Câu mệnh lệnh phủ định:
Don’t + V → told / warned + O + not to + V
Câu trả lời
Mrs. Brown told me not to go to the park when it was dark.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Bà Brown bảo tôi không được đi công viên khi trời tối.
2. Câu bị động (Passive voice)
Lý thuyết
Chủ động → Bị động:
S + have/has + V³ → S + have/has + been + V³
Câu trả lời
Different materials have been used by Vietnamese people to make this traditional dress.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Những vật liệu khác nhau đã được người Việt Nam sử dụng để làm trang phục truyền thống này.
3. Đổi mệnh đề if sang danh từ (the result / effect)
Lý thuyết
Mệnh đề điều kiện → danh từ chỉ kết quả
Câu trả lời
The more frequently you practice English, the better it will be.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Bạn càng luyện tập tiếng Anh thường xuyên thì tiếng Anh của bạn càng tốt.
4. Câu ước (Wish – trái với hiện tại)
Lý thuyết
wish + S + could / were / V2-ed
Câu trả lời
He wishes he could come to his brother’s wedding.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Anh ấy ước rằng mình có thể đến dự đám cưới của anh trai.
5. Thì hiện tại hoàn thành → The last time
Lý thuyết
The last time + S + V2-ed + was + time + ago
Câu trả lời
The last time I did the gardening was three months ago.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Lần cuối cùng tôi làm vườn là ba tháng trước.
6. Thành ngữ “use up” → “go through”
Lý thuyết
use up = go through (tiêu hết)
Câu trả lời
Do you mean we have gone through all the printing paper?
🇻🇳 Dịch nghĩa
Ý bạn là chúng ta đã dùng hết toàn bộ giấy in rồi à?
7. Thành ngữ “live up to expectations”
Lý thuyết
not live up to expectations = không đạt kỳ vọng
Câu trả lời
The play didn’t live up to our expectations.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Vở kịch không đạt được kỳ vọng của chúng tôi.
8. Cụm động từ “check over”
Lý thuyết
check = check over (kiểm tra kỹ)
Câu trả lời
Remember to check over your answer sheet carefully before handing in.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Hãy nhớ kiểm tra kỹ bài làm trước khi nộp.
9. Unless = If … not
Lý thuyết
If … not → unless
Câu trả lời
She will fail her entrance exam unless she works harder.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Cô ấy sẽ trượt kỳ thi đầu vào nếu không học chăm hơn.
10. Due to = because of
Lý thuyết
Due to + noun phrase
Câu trả lời
Due to his cancellation of the hotel booking, we spent the night in a hostel.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Do anh ấy hủy đặt phòng khách sạn nên chúng tôi đã phải qua đêm ở nhà trọ.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57666 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57352 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43185 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42412 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37266 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36615 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35694
