23. a. obvious b. probably c. finally d. approaching
24. a. waiter b. teacher c. slightly d. toward
25. a. general b. applicant c. usually d. October
26. a. parallel b. dependent c. educate d. primary
27. a. physical b. achievement c. government d. national
28. a. eleven b. history c. nursery d. different
29. a. expression b. easily c. depression d. disruptive
30. a. algebra b. musical c. politics d. apartment
Quảng cáo
1 câu trả lời 36
LÝ THUYẾT TRỌNG ÂM CẦN NHỚ
Danh từ / tính từ 2 âm tiết: thường nhấn âm 1
Động từ 2 âm tiết: thường nhấn âm 2
Từ có đuôi -ly, -tion, -ment, -ic, -al, -ity… → trọng âm trước đuôi
Tháng, số đếm, danh từ cụ thể: thường nhấn âm 1
Câu 23
a. obvious /ˈɒb.vi.əs/ → nhấn 1
b. probably /ˈprɒb.ə.bli/ → nhấn 1
c. finally /ˈfaɪ.nə.li/ → nhấn 1
d. approaching /əˈprəʊ.tʃɪŋ/ → nhấn 2
Khác biệt: d
Đáp án: D
Dịch:
obvious: rõ ràng
probably: có lẽ
finally: cuối cùng
approaching: đang đến gần
Câu 24
a. waiter /ˈweɪ.tər/ → nhấn 1
b. teacher /ˈtiː.tʃər/ → nhấn 1
c. slightly /ˈslaɪt.li/ → nhấn 1
d. toward /təˈwɔːd/ → nhấn 2
Khác biệt: d
Đáp án: D
Dịch:
waiter: bồi bàn
teacher: giáo viên
slightly: hơi, một chút
toward: về phía
Câu 25
a. general /ˈdʒen.rəl/ → nhấn 1
b. applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ → nhấn 1
c. usually /ˈjuː.ʒu.ə.li/ → nhấn 1
d. October /ɒkˈtəʊ.bər/ → nhấn 2
Khác biệt: d
Đáp án: D
Dịch:
general: chung
applicant: người nộp đơn
usually: thường xuyên
October: tháng Mười
Câu 26
a. parallel /ˈpær.ə.lel/ → nhấn 1
b. dependent /dɪˈpen.dənt/ → nhấn 2
c. educate /ˈed.ju.keɪt/ → nhấn 1
d. primary /ˈpraɪ.mə.ri/ → nhấn 1
Khác biệt: b
Đáp án: B
Dịch:
parallel: song song
dependent: phụ thuộc
educate: giáo dục
primary: chính, tiểu học
Câu 27
a. physical /ˈfɪz.ɪ.kəl/ → nhấn 1
b. achievement /əˈtʃiːv.mənt/ → nhấn 2
c. government /ˈɡʌv.ən.mənt/ → nhấn 1
d. national /ˈnæʃ.ə.nəl/ → nhấn 1
Khác biệt: b
Đáp án: B
Dịch:
physical: thể chất
achievement: thành tựu
government: chính phủ
national: quốc gia
Câu 28
a. eleven /ɪˈlev.ən/ → nhấn 2
b. history /ˈhɪs.tə.ri/ → nhấn 1
c. nursery /ˈnɜː.sər.i/ → nhấn 1
d. different /ˈdɪf.ər.ənt/ → nhấn 1
Khác biệt: a
Đáp án: A
Dịch:
eleven: số mười một
history: lịch sử
nursery: vườn ươm / lớp mẫu giáo
different: khác nhau
Câu 29
a. expression /ɪkˈspreʃ.ən/ → nhấn 2
b. easily /ˈiː.zɪ.li/ → nhấn 1
c. depression /dɪˈpreʃ.ən/ → nhấn 2
d. disruptive /dɪsˈrʌp.tɪv/ → nhấn 2
Khác biệt: b
Đáp án: B
Dịch:
expression: sự biểu lộ
easily: dễ dàng
depression: trầm cảm
disruptive: gây rối
Câu 30
a. algebra /ˈæl.dʒɪ.brə/ → nhấn 1
b. musical /ˈmjuː.zɪ.kəl/ → nhấn 1
c. politics /ˈpɒl.ə.tɪks/ → nhấn 1
d. apartment /əˈpɑːt.mənt/ → nhấn 2
Khác biệt: d
Đáp án: D
Dịch:
algebra: đại số
musical: thuộc âm nhạc
politics: chính trị
apartment: căn hộ
TỔNG HỢP ĐÁP ÁN
Câu Đáp án
23 D
24 D
25 D
26 B
27 B
28 A
29 B
30 D
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57666 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57352 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43185 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42412 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37266 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36615 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35694
