Quảng cáo
1 câu trả lời 57
Lý thuyết chung (dạng so sánh viết lại câu)
So sánh hơn: A + be + adj-er / more adj + than + B
Viết lại bằng cách đổi vị trí A ↔ B, thường dùng:
less + adj + than
not as/so + adj + as
worse / slower / cheaper… (tùy nghĩa)
1. My current house is more spacious than the old one.
Lý thuyết
“more spacious than” → đổi sang less spacious than
Câu viết lại
My old house is less spacious than my current house.
Dịch nghĩa
Ngôi nhà cũ của tôi kém rộng rãi hơn ngôi nhà hiện tại.
2. He performed better than he was expected.
Lý thuyết
“better than expected” → viết lại bằng not as … as
Câu viết lại
He was expected to perform not as well as he did.
Dịch nghĩa
Người ta đã mong đợi anh ấy không thể hiện tốt như thực tế.
3. This time Mike ran faster than his brother.
Lý thuyết
“faster than” → đổi thành slower than
Câu viết lại
This time Mike’s brother ran slower than Mike.
Dịch nghĩa
Lần này em trai của Mike chạy chậm hơn Mike.
4. I think you will have a higher position in our company than Jim.
Lý thuyết
“higher position than” → đổi chủ ngữ + dùng lower position than
Câu viết lại
I think Jim will have a lower position in our company than you.
Dịch nghĩa
Tôi nghĩ Jim sẽ có vị trí thấp hơn bạn trong công ty của chúng ta.
5. Jane decorated her cake more beautifully than I did.
Lý thuyết
So sánh trạng từ → more beautifully than
Đổi thành less beautifully than
Câu viết lại
I decorated my cake less beautifully than Jane did.
Dịch nghĩa
Tôi trang trí bánh kém đẹp hơn Jane.
6. This year Peter invested a larger amount of money in his business than last year.
Lý thuyết
So sánh theo thời gian → đổi this year ↔ last year
Câu viết lại
Last year Peter invested a smaller amount of money in his business than this year.
Dịch nghĩa
Năm ngoái Peter đầu tư vào công việc kinh doanh của mình ít tiền hơn năm nay.
7. My computer is costlier than Jim’s.
Lý thuyết
“costlier than” → đổi thành cheaper than
Câu viết lại
Jim’s computer is cheaper than mine.
Dịch nghĩa
Máy tính của Jim rẻ hơn máy tính của tôi.
8. Playing sports is more time-saving than playing computer games.
Lý thuyết
“more … than” → đổi sang less … than
Câu viết lại
Playing computer games is less time-saving than playing sports.
Dịch nghĩa
Chơi trò chơi điện tử ít tiết kiệm thời gian hơn chơi thể thao.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57666 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57352 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43185 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42412 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37266 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36615 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35694
