41. Peter will arrange a big party next week.
– A big party …………………………………………………………………
42. They collect rainwater from a roof and send it to a container.
……………………………………………………………………………………
43. Air-to-water technology creates water from the air and releases it all the time.
……………………………………………………………………………………
Quảng cáo
1 câu trả lời 90
LÝ THUYẾT CHUNG: CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)
Cấu trúc:
S + be + V3/ed (+ by + O)
Dùng khi muốn nhấn mạnh hành động/kết quả, không quan trọng ai làm.
Thì của câu giữ nguyên, chỉ đổi động từ sang dạng bị động.
41. Peter will arrange a big party next week.
Giải thích
Thì tương lai đơn (will)
Bị động: will be + V3
Câu trả lời
A big party will be arranged next week (by Peter).
Dịch nghĩa
→ Một bữa tiệc lớn sẽ được tổ chức vào tuần sau.
42. They collect rainwater from a roof and send it to a container.
Giải thích
Thì hiện tại đơn
Bị động: is / are + V3
Chủ ngữ là rainwater (không đếm được → is)
Câu trả lời
Rainwater is collected from a roof and sent to a container.
Dịch nghĩa
→ Nước mưa được thu gom từ mái nhà và đưa vào một thùng chứa.
43. Air-to-water technology creates water from the air and releases it all the time.
Giải thích
Thì hiện tại đơn
Bị động với hai động từ
Câu trả lời
Water is created from the air and released all the time by air-to-water technology.
Dịch nghĩa
→ Nước được tạo ra từ không khí và được giải phóng liên tục nhờ công nghệ tạo nước từ không khí.
44. My parents will allow me to join the environmental club at my school.
Giải thích
Thì tương lai đơn
Có động từ cho phép (allow) → to be allowed to + V
Câu trả lời
I will be allowed to join the environmental club at my school (by my parents).
Dịch nghĩa
→ Tôi sẽ được bố mẹ cho phép tham gia câu lạc bộ môi trường ở trường.
45. They are going to organize a fundraising event for poor children in the neighborhood.
Giải thích
Thì tương lai gần (be going to)
Bị động: be going to be + V3
Câu trả lời
A fundraising event for poor children in the neighborhood is going to be organized.
Dịch nghĩa
→ Một sự kiện gây quỹ cho trẻ em nghèo trong khu phố sẽ được tổ chức.
46. The waiters clean the tables whenever the customers leave.
Giải thích
Thì hiện tại đơn
Trạng từ whenever giữ nguyên
Câu trả lời
The tables are cleaned whenever the customers leave.
Dịch nghĩa
→ Những chiếc bàn được dọn dẹp mỗi khi khách hàng rời đi.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
