A. accomplish B. delay C. change D. improve
16. I try not to travel ______ rush hour.
A. up B. over C. at D. out
17. That song always reminds me ______ my childhood.
A. with B. to C. on D. of
18. “I’ve told you many a time not to ride your bike ______ the pavement.”
A. down B. of C. in D. on
Quảng cáo
1 câu trả lời 67
Câu 16
I try not to travel ______ rush hour.
Lý thuyết
Cụm cố định: at rush hour (vào giờ cao điểm).
Đáp án
C. at
Câu hoàn chỉnh
I try not to travel at rush hour.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Tôi cố gắng không đi lại vào giờ cao điểm.
Câu 17
That song always reminds me ______ my childhood.
Lý thuyết
Cấu trúc: remind sb of sth (gợi nhớ ai về điều gì).
Đáp án
D. of
Câu hoàn chỉnh
That song always reminds me of my childhood.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Bài hát đó luôn gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.
Câu 18
… not to ride your bike ______ the pavement.
Lý thuyết
on the pavement = trên vỉa hè.
Đáp án
D. on
Câu hoàn chỉnh
I’ve told you many a time not to ride your bike on the pavement.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Tôi đã nói với bạn rất nhiều lần là đừng đi xe đạp trên vỉa hè.
Câu 19
She is responsible ______ looking after the puppy.
Lý thuyết
Cấu trúc: be responsible for (chịu trách nhiệm về).
Đáp án
A. for
Câu hoàn chỉnh
She is responsible for looking after the puppy.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Cô ấy chịu trách nhiệm chăm sóc chú cún con.
Câu 20
My mother always picks me ______ after school.
Lý thuyết
Cụm động từ: pick up (đón ai đó).
Đáp án
B. up
Câu hoàn chỉnh
My mother always picks me up after school.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Mẹ tôi luôn đón tôi sau giờ học.
Câu 21
… countries relying heavily ______ tourism.
Lý thuyết
rely on = phụ thuộc vào.
Đáp án
C. on
Câu hoàn chỉnh
Maldives is among the countries relying heavily on tourism.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Maldives là một trong những quốc gia phụ thuộc nhiều vào du lịch.
Câu 22
Having a balanced life is good ______ your health.
Lý thuyết
be good for = tốt cho.
Đáp án
A. for
Câu hoàn chỉnh
Having a balanced life is good for your health.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Có một cuộc sống cân bằng thì tốt cho sức khỏe của bạn.
Câu 23
This book is packed ______ useful information.
Lý thuyết
be packed with = chứa đầy.
Đáp án
D. with
Câu hoàn chỉnh
This book is packed with useful information.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Cuốn sách này chứa đầy thông tin hữu ích.
Câu 24
It is always full ______ activities.
Lý thuyết
be full of = đầy ắp.
Đáp án
D. of
Câu hoàn chỉnh
It is always full of activities.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Nơi đó luôn tràn ngập các hoạt động.
Câu 25
The village is famous ______ its traditional wearing…
Lý thuyết
be famous for = nổi tiếng về.
Đáp án
A. for
Câu hoàn chỉnh
The village is famous for its traditional wearing and premium quality silk products.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Ngôi làng nổi tiếng với trang phục truyền thống và các sản phẩm lụa chất lượng cao.
Câu 26
Do you mind carrying this schoolbag for me?
Lý thuyết
Câu hỏi lịch sự → trả lời đồng ý: Not at all.
Đáp án
A. Not at all.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Không sao đâu / Tôi sẵn sàng.
Câu 27
Could you show me how to use this app?
Lý thuyết
Lời nhờ giúp → trả lời đồng ý: Sure.
Đáp án
B. Sure.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Được chứ.
Câu 28
Can you open the door, please?
Lý thuyết
Đồng ý cho phép làm gì → Go ahead.
Đáp án
B. Go ahead.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Cứ làm đi / Mời bạn.
Câu 29
Would you like me to take care of your pet this weekend?
Lý thuyết
Lời đề nghị → đáp lại lịch sự: Thanks.
Đáp án
C. Thanks.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Cảm ơn nhé.
Câu 30
I can make your birthday cake if you like.
Lý thuyết
Từ chối lịch sự: Thanks, but I can manage.
Đáp án
D. Thanks, but I can manage.
🇻🇳 Dịch nghĩa
Cảm ơn, nhưng tôi có thể tự lo được.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
