đặt tính rồi tính 208 * 44
Vinh quang Bùi
· 1 tháng trước
ai hỏi
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
mặt sẽ già và da đen
Quảng cáo
7 câu trả lời 255
208
× 44
--------
832
× 44
--------
832
+ 8320
------------
9152
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
như l
Kiều Anh
· 1 tháng trước
lại kid à ???????
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
b.ạ.n quá n.g.u
Kiều Anh
· 1 tháng trước
m óc
Kiều Anh
· 1 tháng trước
ok
Kiều Anh
· 1 tháng trước
đéo ai lmj m
Kiều Anh
· 1 tháng trước
lên cơn à
Kiều Anh
· 1 tháng trước
kid thì câm cụ mõm vào
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
cay rồi à?
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
ê răng mày dính cớ kìa
Kiều Anh
· 1 tháng trước
hqua m ăn cứt à
Kiều Anh
· 1 tháng trước
?
Kiều Anh
· 1 tháng trước
thở ra câu nào ngta né xa m 5m
Kiều Anh
· 1 tháng trước
:)
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
lớp 6 à THCS gia cẩm à
Kiều Anh
· 1 tháng trước
tội thk bé
Kiều Anh
· 1 tháng trước
ms lớp 6 mà đã có vấn đề về đầu óc r
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
làm ny mình nhé vợ yêu
Kiều Anh
· 1 tháng trước
chắc bố mẹ m kh có tiền chữa cho m đâu nhỉ
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
mặt sẽ già và da đen
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
:))
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
làm ny mình nhé vợ yêu
Kiều Anh
· 1 tháng trước
sao t phải lm ngy m
Kiều Anh
· 1 tháng trước
ms lớp 6
Kiều Anh
· 1 tháng trước
lo mà học đe
Kiều Anh
· 1 tháng trước
đua đòi
Kiều Anh
· 1 tháng trước
yêu đương cđj
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
tui hc lwosp 11 mà
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
are you sure bạn ở đâu
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
mặt sẽ già và da đen
Kiều Anh
· 1 tháng trước
bằng chứng đâu là m lơp 11
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
and you
Kiều Anh
· 1 tháng trước
kh có ảnh thì tin lmdj mấy thk kid
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
đùa tao à?
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
mày giỡn mặt hả
Kiều Anh
· 1 tháng trước
?
Kiều Anh
· 1 tháng trước
đơ à
Kiều Anh
· 1 tháng trước
?
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
đá luwoix không em gái ngon nước
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
đá luwoix hay bú lồn
Kiều Anh
· 1 tháng trước
sợ mồm m thối thôi
Kiều Anh
· 1 tháng trước
đá lmdj vs cái thk 5 năm chưa đánh răng
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
đá luwoxi đi mà
208
× 44
--------
832
+ 8320 ------------
9152
× 44
--------
832
+ 8320 ------------
9152
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
mặt sẽ già và da đen
ℂℍ𝕆 𝕋Ô𝕀 ℕ𝔾𝕌 ℍƠℕ ℕỮ𝔸!
· 1 tháng trước
OH OH OH HEY HEY HEY !!!
ℂℍ𝕆 𝕋Ô𝕀 ℕ𝔾𝕌 ℍƠℕ ℕỮ𝔸!
· 1 tháng trước
1 LIKE IK
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
ok
ℂℍ𝕆 𝕋Ô𝕀 ℕ𝔾𝕌 ℍƠℕ ℕỮ𝔸!
· 1 tháng trước
oki
Tích của phép nhân 208 và 44 là 9152.
Bước 1: Đặt tính
Đặt phép tính nhân theo hàng dọc, với thừa số
208
ở trên và thừa số
44
ở dưới.Bước 2: Nhân thừa số thứ nhất với chữ số hàng đơn vị của thừa số thứ hai
Nhân
208
với
4
(hàng đơn vị của
44
), ta được
832
.Bước 3: Nhân thừa số thứ nhất với chữ số hàng chục của thừa số thứ hai
Nhân
208
với
4
(hàng chục của
44
), ta được
832
. Viết kết quả này lùi sang trái một chữ số (tức là
8320
) so với kết quả ở Bước 2.Bước 4: Cộng các kết quả vừa tìm được
Cộng hai kết quả trung gian:
832+8320=9152
.Trả lời:
Kết quả của phép tính
208×44
là 9152.208
x
44
----
832
832
-----
9152
kid cay thí
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
nhầm 9152
Kiều Anh
· 1 tháng trước
kid
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
ai hỏi
Kiều Anh
· 1 tháng trước
tự do ngôn luận
Kiều Anh
· 1 tháng trước
như l
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
răng mày dính cớt kìa
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
với lại ai họi nhận vơ à
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
lớp 6 à THCS gia cẩm à
Kiều Anh
· 1 tháng trước
chắc đấy trường m học đấy
Kiều Anh
· 1 tháng trước
ns như mây thk kid tiểu học
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
mặt sẽ già và da đen
Kiều Anh
· 1 tháng trước
m đang tả m à
Kiều Anh
· 1 tháng trước
?
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
no
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️Lời giải Ta có: 𝑓 ′ ( 𝑥 ) = 3 𝑥 2 − 3 = 3 ( 𝑥 2 − 1 ) f ′ (x)=3x 2 −3=3(x 2 −1) Xét trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞): 𝑥 ≥ 1 ⇒ 𝑥 2 − 1 ≥ 0 ⇒ 𝑓 ′ ( 𝑥 ) ≥ 0 x≥1⇒x 2 −1≥0⇒f ′ (x)≥0 👉 Do đó, hàm số đồng biến trên [ 1 ; + ∞ ) [1;+∞). ✔️vv
яəlивa
· 1 tháng trước
chet roiiiiiii,thg này điên nặng roi
tao chấp 1 mắt 🙈
· 1 tháng trước
:)td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748td81-0748
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
5814 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
4317
Gửi báo cáo thành công!
