Quảng cáo
3 câu trả lời 81
Câu 1. Test (1) ___, trying to achieve excellent grades…
Giải thích lý thuyết
Sau danh từ Test cần dùng danh động từ (-ing) để liệt kê các nguyên nhân song song với trying, starting.
→ Cấu trúc liệt kê cần dạng V-ing đồng nhất.
Câu trả lời
C. taking
Dịch nghĩa
Các bài kiểm tra, việc cố gắng đạt điểm cao,…
Câu 2. stress cannot be always (2) ___
Giải thích lý thuyết
Câu mang nghĩa: Stress không phải lúc nào cũng xấu.
→ Tính từ phù hợp về ý nghĩa là good hoặc bad.
Dựa vào ngữ cảnh, đáp án đúng là good.
Câu trả lời
A. good
Dịch nghĩa
Stress không phải lúc nào cũng tốt.
Câu 3. will cause one (3) ___ work harder
Giải thích lý thuyết
Cấu trúc chuẩn:
cause + someone + to + V
Câu trả lời
D. to
Dịch nghĩa
khiến ai đó làm việc chăm chỉ hơn.
Câu 4. lack (4) ___ concentration
Giải thích lý thuyết
Cụm cố định:
lack of + danh từ = thiếu cái gì
Câu trả lời
A. of
Dịch nghĩa
thiếu sự tập trung.
Câu 5. I have (5) ___ more stress
Giải thích lý thuyết
Cấu trúc:
have gone through + something = trải qua điều gì đó
Câu trả lời
C. gone
Dịch nghĩa
Tôi đã trải qua nhiều căng thẳng hơn bao giờ hết.
Câu 6. semester tests (6) ___ general
Giải thích lý thuyết
Cụm cố định:
in general = nói chung
Câu trả lời
C. in
Dịch nghĩa
các bài kiểm tra học kỳ nói chung.
Câu 7. students find (7) ___ in school
Giải thích lý thuyết
Chủ ngữ là students (số nhiều) → đại từ phản thân tương ứng là themselves.
Câu trả lời
B. themselves
Dịch nghĩa
khi học sinh thấy bản thân mình ở trường.
Câu 8. trying to (8) ___ out the perfect college
Giải thích lý thuyết
Cụm động từ:
figure out = tìm ra, xác định
→ Trong các lựa chọn, search out là gần nghĩa và phù hợp nhất.
Câu trả lời
A. search
Dịch nghĩa
cố gắng tìm ra ngôi trường đại học phù hợp.
Câu 9. cause additional stress (9) ___ myself and family
Giải thích lý thuyết
Cấu trúc:
stress on someone = gây áp lực cho ai
Câu trả lời
A. on
Dịch nghĩa
gây thêm áp lực lên bản thân tôi và gia đình.
Câu 10. (10) ___ school is a major source for stress
Giải thích lý thuyết
Câu cuối dùng để kết luận toàn đoạn văn.
→ Từ phù hợp nhất là Conclusion.
Câu trả lời
B. Conclusion
Dịch nghĩa
Kết luận lại, trường học là một nguồn gây căng thẳng lớn.
Tổng hợp đáp án
1.C
2.A
3.D
4.A
5.C
6.C
7.B
8.A
9.A
10.B
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
