I wish ....................................................
8.I am sorry. I am not well now.
I wish ....................................................
9.They don't have enough money.
They wish ....................................................
10.It's a pity! I can't borrow your car.
I wish ....................................................
Quảng cáo
1 câu trả lời 58
LÝ THUYẾT CHUNG: CÂU “I WISH”
1. Ước trái với hiện tại
S + wish + S + V2 / were
→ Dùng khi không hài lòng với tình trạng hiện tại.
BÀI LÀM CHI TIẾT
7. I don’t know much about him.
Giải thích:
→ Thực tế: không biết nhiều (hiện tại)
→ Ước điều trái với hiện tại
Câu hoàn chỉnh:
I wish I knew more about him.
Dịch nghĩa:
Tôi ước mình biết nhiều hơn về anh ấy.
8. I am sorry. I am not well now.
Giải thích:
→ Thực tế: hiện tại không khỏe
→ Dùng wish + V2
Câu hoàn chỉnh: I wish I were well now.
Dịch nghĩa:
Tôi ước bây giờ mình khỏe mạnh.
9. They don’t have enough money.
Giải thích:
→ Thực tế: không đủ tiền
→ Have → had
Câu hoàn chỉnh: They wish they had enough money.
Dịch nghĩa:
Họ ước mình có đủ tiền.
10. It’s a pity! I can’t borrow your car.
Giải thích:
→ Thực tế: không thể mượn xe
→ Can’t → could
Câu hoàn chỉnh: I wish I could borrow your car.
Dịch nghĩa:
Tôi ước mình có thể mượn xe của bạn.
TÓM TẮT NHANH (RẤT HAY RA THI)
Câu thực tế Câu với wish
am / is / are were
don’t know knew
don’t have had
can’t could
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
