REVISION ON PASSIVE
I. Give the correct form of the verb given in each following blank.
1. The problem already (discuss) __________ by the board of directors.
2. The building (build) __________ on waste land near the town since 2017 by contractors.
3. Billions of dollars (spend) __________ on cancer research by the government last year.
4. References (not use) __________ in the exam rooms.
5. Ted (bite) __________ by a bee while he was sitting in the garden.
6. The meeting (hold) __________ in this hall tomorrow.
7. This house and these cars (paint) __________ for Christmas tonight by the Greens.
8. I hope that the room (decorate) __________ before your mother’s birthday.
9. The company’s travel budget (reduce) __________ substantially for the last two years.
10. By the time I came here, all the better jobs (take) __________.
11. The war __________ next month. (declare)
12. Her homework __________ by tomorrow afternoon. (must do)
13. This house __________ since she was a child. (not paint)
14. Smoking __________ in this restaurant. (not allow)
15. After all the flights __________, they checked in at the airport hotel. (cancel)
15. The bike __________ for over two weeks. (not wash)
17. She __________ a new phone last week. (give)
18. This song __________ by the Beatles in 1967. (write)
19. The earth __________ if people try hard enough to do something. (can save)
20.The bridge __________ at the moment. (build)
Quảng cáo
2 câu trả lời 137
I. LÝ THUYẾT CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)
Công thức chung:
S + be + V³/ed (+ by + O)
Việc chọn thì của “be” phụ thuộc vào:
Thời gian trong câu (yesterday, since, tomorrow, at the moment…)
Dạng câu đặc biệt:
Modal verb → modal + be + V³/ed
Hiện tại hoàn thành → has/have been + V³/ed
Quá khứ hoàn thành → had been + V³/ed
II. BÀI LÀM CHI TIẾT
1.already → hiện tại hoàn thành
✔ The problem already has been discussed by the board of directors.
➡ Vấn đề đó đã được ban giám đốc thảo luận.
2.since 2017 → hiện tại hoàn thành
✔ The building has been built on waste land near the town since 2017 by contractors.
➡ Tòa nhà đã được xây dựng trên khu đất hoang gần thị trấn từ năm 2017.
3.last year → quá khứ đơn
✔ Billions of dollars were spent on cancer research by the government last year.
➡ Hàng tỷ đô la đã được chính phủ chi cho nghiên cứu ung thư vào năm ngoái.
4.Quy định chung → hiện tại đơn bị động
✔ References are not used in the exam rooms.
➡ Tài liệu tham khảo không được sử dụng trong phòng thi.
5.Hành động đã xảy ra → quá khứ đơn
✔ Ted was bitten by a bee while he was sitting in the garden.
➡ Ted đã bị ong đốt khi đang ngồi trong vườn.
6.tomorrow → tương lai đơn
✔ The meeting will be held in this hall tomorrow.
➡ Cuộc họp sẽ được tổ chức tại hội trường này vào ngày mai.
7.tonight → tương lai gần / kế hoạch
✔ This house and these cars are going to be painted for Christmas tonight by the Greens.
➡ Ngôi nhà này và những chiếc xe này sẽ được gia đình Greens sơn để đón Giáng sinh tối nay.
8.before → tương lai hoàn thành ý nghĩa
✔ I hope that the room will be decorated before your mother’s birthday.
➡ Tôi hy vọng căn phòng sẽ được trang trí trước sinh nhật mẹ bạn.
9.for the last two years → hiện tại hoàn thành
✔ The company’s travel budget has been reduced substantially for the last two years.
➡ Ngân sách đi lại của công ty đã bị cắt giảm đáng kể trong hai năm qua.
10.By the time… → quá khứ hoàn thành
✔ By the time I came here, all the better jobs had been taken.
➡ Khi tôi đến đây, tất cả những công việc tốt hơn đã được nhận hết.
11.next month → tương lai đơn
✔ The war will be declared next month.
➡ Cuộc chiến sẽ được tuyên bố vào tháng tới.
12.must do → modal verb
✔ Her homework must be done by tomorrow afternoon.
➡ Bài tập về nhà của cô ấy phải được hoàn thành trước chiều mai.
13.since she was a child → hiện tại hoàn thành (phủ định)
✔ This house has not been painted since she was a child.
➡ Ngôi nhà này chưa được sơn kể từ khi cô ấy còn nhỏ.
14.Quy định → hiện tại đơn bị động (phủ định)
✔ Smoking is not allowed in this restaurant.
➡ Không được hút thuốc trong nhà hàng này.
15.Hành động xảy ra trước → quá khứ hoàn thành
✔ After all the flights had been cancelled, they checked in at the airport hotel.
➡ Sau khi tất cả các chuyến bay bị hủy, họ làm thủ tục ở khách sạn sân bay.
16.for over two weeks → hiện tại hoàn thành (phủ định)
✔ The bike has not been washed for over two weeks.
➡ Chiếc xe đạp đã không được rửa hơn hai tuần nay.
17.Quá khứ đơn, bị động với give
✔ She was given a new phone last week.
➡ Cô ấy đã được tặng một chiếc điện thoại mới vào tuần trước.
18.in 1967 → quá khứ đơn
✔ This song was written by the Beatles in 1967.
➡ Bài hát này được viết bởi ban nhạc Beatles vào năm 1967.
19.can → modal verb
✔ The earth can be saved if people try hard enough to do something.
➡ Trái Đất có thể được cứu nếu con người cố gắng đủ nhiều.
20.at the moment → hiện tại tiếp diễn bị động
✔ The bridge is being built at the moment.
➡ Cây cầu đang được xây dựng vào lúc này.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
