Quảng cáo
2 câu trả lời 164
Lý thuyết chung
Dạng bài Word Form yêu cầu:
Dựa vào từ gốc (in hoa)
Xác định loại từ cần điền (danh từ, tính từ, trạng từ, động từ…) dựa vào:
Vị trí trong câu
Các từ đứng trước / sau chỗ trống
Chuyển từ gốc sang hình thức phù hợp về ngữ pháp và nghĩa
Giải thích và đáp án từng câu
36. EXPEND
Câu: Friend’s family has suffered from his ______.
Sau his cần danh từ
expend (động từ) → expenditure (danh từ: sự chi tiêu)
Đáp án: expenditure
Gia đình bạn anh ấy đã phải chịu khổ vì sự chi tiêu của anh ta.
37. PURE
Câu: The water from the stream should be ______ before you drink it.
Sau should be cần quá khứ phân từ / tính từ
pure → purified (được làm sạch)
Đáp án: purified
Nước từ con suối nên được làm sạch trước khi bạn uống.
38. EXIST
Câu: …but the company is ________.
Sau is cần tính từ
exist → non-existent (không tồn tại)
Đáp án: non-existent
John nói với mọi người rằng anh làm cho một công ty lớn, nhưng công ty đó không hề tồn tại.
39. BUSINESS
Câu: Jim is very disorganized and not very _______.
Sau not very cần tính từ
business → businesslike (có tác phong làm việc)
Đáp án: businesslike
Jim rất luộm thuộm và không có tác phong làm việc.
40. COURAGE
Câu: The principal said some _______ words…
Sau some cần tính từ
courage → encouraging (động viên)
Đáp án: encouraging
Hiệu trưởng đã nói vài lời động viên học sinh trước kỳ thi.
41. CONCERN
Câu: Ann seemed quite ________.
Sau seemed cần tính từ
concern → unconcerned (không lo lắng)
Đáp án: unconcerned
Mặc dù chúng tôi đang gặp nguy hiểm, Ann dường như khá thản nhiên.
42. BEHAVE
Câu: …because of their children’s _______
Sau children’s cần danh từ
behave → behavior / behaviour
Đáp án: behavior
Một số phụ huynh cảm thấy thất vọng vì cách cư xử của con cái họ.
43. PERSON
Câu: My sister has good _________ skills.
Trước skills cần tính từ
person → personal (cá nhân)
Đáp án: personal
Chị tôi có kỹ năng cá nhân tốt. Cô ấy có thể giao tiếp rất tốt với thanh thiếu niên.
44. ENTHUSIASM
Câu: These young people are ______ supporters…
Trước supporters cần tính từ
enthusiasm → enthusiastic
Đáp án: enthusiastic
Những người trẻ này là những người ủng hộ nhiệt tình cho kế hoạch mới của thành phố.
45. AGE
Câu: He is a well-built ________ man.
Trước man cần tính từ
age → middle-aged (trung niên)
Đáp án: middle-aged
Chú tôi đang ở độ tuổi bốn mươi. Ông là một người đàn ông trung niên vạm vỡ.
TÓM TẮT ĐÁP ÁN
36.expenditure
37.purified
38.non-existent
39.businesslike
40.encouraging
41.unconcerned
42.behavior
43.personal
44.enthusiastic
45.middle-aged
Lý thuyết chung
Dạng bài Word Form yêu cầu:
Dựa vào từ gốc (in hoa)
Xác định loại từ cần điền (danh từ, tính từ, trạng từ, động từ…) dựa vào:
Vị trí trong câu
Các từ đứng trước / sau chỗ trống
Chuyển từ gốc sang hình thức phù hợp về ngữ pháp và nghĩa
Giải thích và đáp án từng câu
36. EXPEND
Câu: Friend’s family has suffered from his ______.
Sau his cần danh từ
expend (động từ) → expenditure (danh từ: sự chi tiêu)
Đáp án: expenditure
Gia đình bạn anh ấy đã phải chịu khổ vì sự chi tiêu của anh ta.
37. PURE
Câu: The water from the stream should be ______ before you drink it.
Sau should be cần quá khứ phân từ / tính từ
pure → purified (được làm sạch)
Đáp án: purified
Nước từ con suối nên được làm sạch trước khi bạn uống.
38. EXIST
Câu: …but the company is ________.
Sau is cần tính từ
exist → non-existent (không tồn tại)
Đáp án: non-existent
John nói với mọi người rằng anh làm cho một công ty lớn, nhưng công ty đó không hề tồn tại.
39. BUSINESS
Câu: Jim is very disorganized and not very _______.
Sau not very cần tính từ
business → businesslike (có tác phong làm việc)
Đáp án: businesslike
Jim rất luộm thuộm và không có tác phong làm việc.
40. COURAGE
Câu: The principal said some _______ words…
Sau some cần tính từ
courage → encouraging (động viên)
Đáp án: encouraging
Hiệu trưởng đã nói vài lời động viên học sinh trước kỳ thi.
41. CONCERN
Câu: Ann seemed quite ________.
Sau seemed cần tính từ
concern → unconcerned (không lo lắng)
Đáp án: unconcerned
Mặc dù chúng tôi đang gặp nguy hiểm, Ann dường như khá thản nhiên.
42. BEHAVE
Câu: …because of their children’s _______
Sau children’s cần danh từ
behave → behavior / behaviour
Đáp án: behavior
Một số phụ huynh cảm thấy thất vọng vì cách cư xử của con cái họ.
43. PERSON
Câu: My sister has good _________ skills.
Trước skills cần tính từ
person → personal (cá nhân)
Đáp án: personal
Chị tôi có kỹ năng cá nhân tốt. Cô ấy có thể giao tiếp rất tốt với thanh thiếu niên.
44. ENTHUSIASM
Câu: These young people are ______ supporters…
Trước supporters cần tính từ
enthusiasm → enthusiastic
Đáp án: enthusiastic
Những người trẻ này là những người ủng hộ nhiệt tình cho kế hoạch mới của thành phố.
45. AGE
Câu: He is a well-built ________ man.
Trước man cần tính từ
age → middle-aged (trung niên)
Đáp án: middle-aged
Chú tôi đang ở độ tuổi bốn mươi. Ông là một người đàn ông trung niên vạm vỡ.
TÓM TẮT ĐÁP ÁN
36.expenditure
37.purified
38.non-existent
39.businesslike
40.encouraging
41.unconcerned
42.behavior
43.personal
44.enthusiastic
45.middle-aged
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
