VI. Complete the sentences with the phrasal verbs from the box.
call off – set up – turned down – gave up – turn up
carried out – worn out – came across – took off – broken into
Sue was offered a job as a translator but she __________ it.
His shoes are quite __________. He’ll have to get a new pair.
Quảng cáo
1 câu trả lời 102
Lý thuyết chung: Phrasal verbs
Phrasal verb là cụm động từ gồm động từ + giới từ/trạng từ, mang nghĩa khác với nghĩa gốc của động từ chính.
Ví dụ: give up (từ bỏ), turn down (từ chối), set up (thành lập)…
Bài giải chi tiết
1. Sue was offered a job as a translator but she ______ it.
Giải thích:turn down = từ chối (lời mời, đề nghị, công việc)
Đáp án hoàn chỉnh:Sue was offered a job as a translator but she turned down it.
Dịch:Sue được mời làm công việc phiên dịch nhưng cô ấy đã từ chối.
2. His shoes are quite ______. He’ll have to get a new pair.
Giải thích:worn out = mòn, cũ, hỏng do dùng lâu
Đáp án hoàn chỉnh:
His shoes are quite worn out. He’ll have to get a new pair.
Dịch:
Đôi giày của anh ấy đã cũ mòn. Anh ấy sẽ phải mua đôi mới.
3. They have had to ______ the football match because of snow.
Giải thích:call off = hủy bỏ (sự kiện, trận đấu…)
Đáp án hoàn chỉnh:
They have had to call off the football match because of snow.
Dịch:Họ đã phải hủy trận bóng đá vì tuyết.
4. Rachel knew that Ross would be worried if she didn’t ______.
Giải thích:turn up = xuất hiện, đến nơi
Đáp án hoàn chỉnh:Rachel knew that Ross would be worried if she didn’t turn up.
Dịch:Rachel biết rằng Ross sẽ lo lắng nếu cô ấy không xuất hiện.
5. Can you imagine who I ______ while I was in Paris?
Giải thích:come across = tình cờ gặp
Đáp án hoàn chỉnh:Can you imagine who I came across while I was in Paris?
Dịch:Bạn có thể tưởng tượng được tôi đã tình cờ gặp ai khi ở Paris không?
6. An investigation was ______ by the local police.
Giải thích:carry out = tiến hành (kế hoạch, điều tra…)
Đáp án hoàn chỉnh:An investigation was carried out by the local police.
Dịch:Một cuộc điều tra đã được tiến hành bởi cảnh sát địa phương.
7. A house in our neighborhood was ______ last night.
Giải thích:break into = đột nhập (trộm cắp)
Đáp án hoàn chỉnh:A house in our neighborhood was broken into last night.
Dịch:Một ngôi nhà trong khu phố của chúng tôi đã bị đột nhập tối qua.
8. He’s been feeling much better since he ______ smoking.
Giải thích:give up = từ bỏ (thói quen xấu)
Đáp án hoàn chỉnh:He’s been feeling much better since he gave up smoking.
Dịch:Anh ấy cảm thấy khỏe hơn nhiều kể từ khi bỏ hút thuốc.
9. She ______ her clothes ______ and got into bed.
Giải thích:take off = cởi (quần áo)
Đáp án hoàn chỉnh:She took her clothes off and got into bed.
Dịch:Cô ấy cởi quần áo và lên giường đi ngủ.
10. Zedco wants to ______ a new sales office in Germany.
Giải thích:set up = thành lập, xây dựng
Đáp án hoàn chỉnh:Zedco wants to set up a new sales office in Germany.
Dịch:Zedco muốn thành lập một văn phòng bán hàng mới ở Đức.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
57952 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57728 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43484 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42662 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37457 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36839 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35964
