Câu 3. Em hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân chia rõ từng loài sinh vật trong danh sách sau
a. Cá chép, Rùa, Bồ câu, Thỏ, Nhện, Chó.
b. Cây rêu, Cây dương xỉ, Cây thông, Cây lúa, Cây bưởi, Cây hoa cúc.
c. San hô, Sứa, Cá mập, Cá heo, Rùa biển, Chim hải âu.
d. Con nhện, con thằn lằn, con cóc, con cá chép, con mèo, con đại bàng
e. Chim bồ câu, con rùa, cây táo, cây thông, con ếch, con châu chấu
Quảng cáo
3 câu trả lời 257
a) Cá chép, Rùa, Bồ câu, Thỏ, Nhện, Chó
1a. Cơ thể có xương sống → đi 2
1b. Cơ thể không có xương sống → Nhện
2a. Sống chủ yếu dưới nước → Cá chép
2b. Sống chủ yếu trên cạn → đi 3
3a. Có lông vũ, đẻ trứng → Bồ câu
3b. Không có lông vũ → đi 4
4a. Có mai cứng → Rùa
4b. Không có mai → đi 5
5a. Có lông mao, ăn cỏ → Thỏ
5b. Có lông mao, ăn thịt → Chó
b) Cây rêu, Cây dương xỉ, Cây thông, Cây lúa, Cây bưởi, Cây hoa cúc
1a. Không có mạch dẫn → Cây rêu
1b. Có mạch dẫn → đi 2
2a. Sinh sản bằng bào tử → Cây dương xỉ
2b. Sinh sản bằng hạt → đi 3
3a. Hạt trần → Cây thông
3b. Hạt kín → đi 4
4a. Cây một lá mầm → Cây lúa
4b. Cây hai lá mầm → đi 5
5a. Cây thân gỗ → Cây bưởi
5b. Cây thân thảo → Cây hoa cúc
c) San hô, Sứa, Cá mập, Cá heo, Rùa biển, Chim hải âu
1a. Không có xương sống → đi 2
1b. Có xương sống → đi 3
2a. Cơ thể dạng polip, sống bám → San hô
2b. Cơ thể dạng dù → Sứa
3a. Có lông vũ → Chim hải âu
3b. Không có lông vũ → đi 4
4a. Thở bằng mang → Cá mập
4b. Thở bằng phổi → đi 5
5a. Có mai → Rùa biển
5b. Không có mai → Cá heo
d) Con nhện, con thằn lằn, con cóc, con cá chép, con mèo, con đại bàng
1a. Không có xương sống → Con nhện
1b. Có xương sống → đi 2
2a. Sống dưới nước → Con cá chép
2b. Sống trên cạn hoặc trên không → đi 3
3a. Có lông vũ → Con đại bàng
3b. Không có lông vũ → đi 4
4a. Da trơn ẩm → Con cóc
4b. Da khô → đi 5
5a. Có vảy sừng → Con thằn lằn
5b. Có lông mao → Con mèo
e) Chim bồ câu, con rùa, cây táo, cây thông, con ếch, con châu chấu
1a. Là thực vật → đi 2
1b. Là động vật → đi 3
2a. Hạt trần → Cây thông
2b. Hạt kín → Cây táo
3a. Không có xương sống → Con châu chấu
3b. Có xương sống → đi 4
4a. Có lông vũ → Chim bồ câu
4b. Không có lông vũ → đi 5
5a. Có mai → Con rùa
5b. Da trơn ẩm → Con ếch
Một. Cá chép, Rùa, Bồ câu, Thỏ, Nhện, Chó
Có xương sống .................................................... Sang câu 2
Không có xương sống.................................................. Nhện
Có chân .................................................................................... Sang câu 3
Không có chân (có vây) .................................................... Bản sao chép
Có lông .................................................................................... Sang câu 4
Không có lông (da trần hoặc ngựa sừng) ................... Rùa
Có lông vũ (biết bay) .................................... Bồ câu
Có lông mao .................................................................... Sang câu 5
Ăn thực vật ...................................................................................
Ăn tạp/thịt .................................................................... Chó
b. Cây hấp, cây dương thăng, cây thông, cây lúa, cây bưởi, cây hoa cúc
Có đường dẫn .................................................................... Sang câu 2
No path ...................................................................................
Có hạt .................................................................................... Sang câu 3
Không có hạt (sinh sản bằng bào tử) .................... Cây dương xỉ
Có hoa .................................................................................... Sang câu 4
Không có hoa (hạt trần) ...................................... Cây thông
Cây một lá mầm ........... Cây lúa
Cây hai lá mầm .................................................................... Sang câu 5
Thân gỗ ................................................................................................. Cây bưởi
Thân thảo ................................................................................................. Cây hoa cúc
c. San hô, Sứa, Cá mập, Cá heo, Rùa biển, Chim hải âu
Có xương sống .................................................... Sang câu 2
Không có xương sống ................................................... Sang câu 5
Hô hấp bằng phổi .................................................................... Sang câu 3
Hô hấp bằng mang .................................................... Cá mập
Có lông vũ .................................................................... Chim hải âu
Không có lông vũ .................................................................... Sang câu 4
Có phần cứng .................................................................... Rùa biển
Không có mai (động vật có vú) ...................... Cá heo
Còn sống cố định (hình cành cây) .................... San hô
Di chuyển tự do (hình chuông) ...................... Sứa
d. Con nhện, con thằn lằn, con cóc, con cá chép, con mèo, con đại bàng
Có xương sống .................................................... Sang câu 2
Không có xương sống ................................................... Con nhện
Có chân .................................................................................... Sang câu 3
Không có chân .................................................................................... Biên bản
Da có bạch hoặc lông ...................................................... Sang câu 4
Da trần, ẩm ướt ...................................................... Con cóc
Có lông .................................................................................... Sang câu 5
Không có lông (vảy sừng) .................................... Con thằn lằn
Có lông vũ ................................................................................. Con đại bàng
Có lông mao ................................................................................. Con mèo
đ. Chim bồ câu, con rùa, cây táo, cây thông, con ếch, con châu Phi
Nhóm động vật (tự dưỡng) .................................... Sang câu 2
Nhóm thực vật .................................................................... Sang câu 5
Có xương sống ................................................................... Sang câu 3
Không có xương sống ................................................... Con châu Châu
Sống hoàn toàn trên cạn .................................................... Sang câu 4
Đời sống lưỡng cư ................................................. Con ếch
Có lông vũ .................................................................... Chim bồ câu
Có sừng sừng .................................................................... Con rùa
Có hoa .................................................................................... Cây táo
No hoa (nón) .................................... Cây thông tin

Có xương sống?Có: (Cá chép, Rùa, Bồ câu, Thỏ, Chó) → Đi đến 2
Không: Nhện → Nhện
Sống trên cạn hay dưới nước?Sống dưới nước: Cá chép → Cá chép
Sống trên cạn: (Rùa, Bồ câu, Thỏ, Chó) → Đi đến 3
Có lông hay vảy/da trơn?Có lông: (Thỏ, Chó) → Đi đến 4
Có vảy/mai: Rùa → Rùa
Có lông vũ: Bồ câu → Bồ câu
Có 4 chân/chân có móng/vuốt?Có: Chó → Chó
Không (Chân có móng): Thỏ → Thỏ
b. Cây rêu, Cây dương xỉ, Cây thông, Cây lúa, Cây bưởi, Cây hoa cúc (Thực vật)
Có mạch dẫn?Không: Cây rêu → Cây rêu
Có: (Dương xỉ, Thông, Lúa, Bưởi, Cúc) → Đi đến 2
Có hạt?Không (Sinh sản bằng bào tử): Cây dương xỉ → Cây dương xỉ
Có: (Thông, Lúa, Bưởi, Cúc) → Đi đến 3
Hạt có vỏ bảo vệ (Quả)?Không (Hạt trần): Cây thông → Cây thông
Có (Hạt kín): (Lúa, Bưởi, Cúc) → Đi đến 4
Cây một lá mầm hay hai lá mầm?Một lá mầm: Cây lúa → Cây lúa
Hai lá mầm: (Cây bưởi, Cây hoa cúc) → Đi đến 5
Hoa có cánh không? (hoặc có hoa rõ ràng)Có (Hoa phức hợp): Cây hoa cúc → Cây hoa cúc
Có (Hoa rõ ràng): Cây bưởi → Cây bưởi
c. San hô, Sứa, Cá mập, Cá heo, Rùa biển, Chim hải âu (Động vật)
Có xương sống?Có: (Cá mập, Cá heo, Rùa biển, Chim hải âu) → Đi đến 2
Không: (San hô, Sứa) → Đi đến 4
Có vảy, mang, vây?Có: Cá mập → Cá mập
Không: (Cá heo, Rùa biển, Chim hải âu) → Đi đến 3
Có lông vũ (chim) hay da trơn (cá heo)?Lông vũ: Chim hải âu → Chim hải âu
Da trơn, thở bằng phổi: Cá heo → Cá heo
Mai rùa: Rùa biển → Rùa biển
Cơ thể có đối xứng tỏa tròn (sứa) hay dạng khối (san hô)?Đối xứng tỏa tròn: Sứa → Sứa
Dạng khối, có bộ xương đá vôi: San hô → San hô
d. Con nhện, con thằn lằn, con cóc, con cá chép, con mèo, con đại bàng
Có xương sống?Có: Thằn lằn
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
9026 -
5351
-
3760
