Quảng cáo
2 câu trả lời 110
Viết dưới dạng lũy thừa:
Biểu thức
Lũy thừa
4×4×44 \times 4 \times 44×4×4
434^343
9×99 \times 99×9
929^292
3×3×3×3×33 \times 3 \times 3 \times 3 \times 33×3×3×3×3
353^535
Tính giá trị:
Lũy thừa
Kết quả
626^262
36
262^626
64
535^353
125
171^717
1
So sánh:
So sánh
Kết quả
242^424 và 424^242
Bằng nhau (16)
333^333 và 242^424
33>243^3 > 2^433>24 (27 > 16)
Biểu thức
Lũy thừa
4×4×44 \times 4 \times 44×4×4
434^343
9×99 \times 99×9
929^292
3×3×3×3×33 \times 3 \times 3 \times 3 \times 33×3×3×3×3
353^535
Tính giá trị:
Lũy thừa
Kết quả
626^262
36
262^626
64
535^353
125
171^717
1
So sánh:
So sánh
Kết quả
242^424 và 424^242
Bằng nhau (16)
333^333 và 242^424
33>243^3 > 2^433>24 (27 > 16)
Viết dưới dạng lũy thừa:
Biểu thức
Lũy thừa
4×4×44 \times 4 \times 44×4×4
434^343
9×99 \times 99×9
929^292
3×3×3×3×33 \times 3 \times 3 \times 3 \times 33×3×3×3×3
353^535
Tính giá trị:
Lũy thừa
Kết quả
626^262
36
262^626
64
535^353
125
171^717
1
So sánh:
So sánh
Kết quả
242^424 và 424^242
Bằng nhau (16)
333^333 và 242^424
33>243^3 > 2^433>24 (27 > 16)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:
Số thứ tự Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Vở loại 1 35 2000 ... 2 Vở loại 2 42 1500 ... 3 Vở loại 3 38 1200 ... Cộng: ... 171474 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
79549 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
64052 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
40349 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36214 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
32986
Gửi báo cáo thành công!



