Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau; kiểm tra xem các cặp phân số sau có bằng nhau không?
a) và b) và
Bài 2: So sánh các phân số sau:
a) và b) và
Bài 3: Gieo một con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần
8
7
3
12
10
10
Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:
a) xuất hiện mặt 4 chấm.
b) gieo được mặt có số lẻ chấm.
Bài 4: a) Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng, hình nào có trục đối xứng ?
b) Hãy tìm tâm đối xứng hoặc trục đối xứng ( nếu có) của hình vẽ sau:
Bài 5: Tính
a)
b)
c) d)
Bài 6: tìm x:
a) b) c)
Bài 7: Bạn Mai đọc quyển sách 150 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc được số trang, ngày thứ hai đọc được số trang còn lại. Hỏi ngày thứ ba Mai đọc bao nhiêu trang?
E
H
D
C
B
A
F
Bài 8: Cho hình vẽ:
a) Điểm A thuộc đường thẳng nào? Kể tên 3 điểm không thuộc đường thẳng BD.
b) Kể tên các đường thẳng có trong hình vẽ?
Quảng cáo
1 câu trả lời 237
Dưới đây là các giải đáp cho từng bài trong bài tập ôn tập của bạn:
Bài 1: Phân số bằng nhau
Cách kiểm tra hai phân số bằng nhau: Hai phân số ab\frac{a}{b}ba và cd\frac{c}{d}dc bằng nhau nếu a⋅d=b⋅ca \cdot d = b \cdot ca⋅d=b⋅c.
a) Kiểm tra các cặp phân số 12\frac{1}{2}21 và 24\frac{2}{4}42:
Tính: 1⋅4=41 \cdot 4 = 41⋅4=4 và 2⋅2=42 \cdot 2 = 42⋅2=4 → Có bằng nhau.
b) Kiểm tra các cặp phân số 35\frac{3}{5}53 và 610\frac{6}{10}106:
Tính: 3⋅10=303 \cdot 10 = 303⋅10=30 và 5⋅6=305 \cdot 6 = 305⋅6=30 → Có bằng nhau.
Bài 2: So sánh các phân số
a) So sánh 34\frac{3}{4}43 và 56\frac{5}{6}65:
Quy đồng mẫu số: 3⋅64⋅6=1824\frac{3 \cdot 6}{4 \cdot 6} = \frac{18}{24}4⋅63⋅6=2418 và 5⋅46⋅4=2024\frac{5 \cdot 4}{6 \cdot 4} = \frac{20}{24}6⋅45⋅4=2420. → 34<56\frac{3}{4} < \frac{5}{6}43<65.
b) So sánh 78\frac{7}{8}87 và 56\frac{5}{6}65:
Quy đồng mẫu số: 7⋅68⋅6=4248\frac{7 \cdot 6}{8 \cdot 6} = \frac{42}{48}8⋅67⋅6=4842 và 5⋅86⋅8=4048\frac{5 \cdot 8}{6 \cdot 8} = \frac{40}{48}6⋅85⋅8=4840. → 78>56\frac{7}{8} > \frac{5}{6}87>65.
Bài 3: Tính xác suất thực nghiệm
Số lần gieo là 50.
a) Xuất hiện mặt 4 chấm:
Số lần xuất hiện = 12.
Xác suất = 1250=625\frac{12}{50} = \frac{6}{25}5012=256.
b) Gieo được mặt có số lẻ chấm (1, 3, 5):
Số lần xuất hiện = 8+3+10=218 + 3 + 10 = 218+3+10=21.
Xác suất = 2150\frac{21}{50}5021.
Bài 4: Tính chất của hình
a)
Hình có tâm đối xứng: Hình tròn, hình vuông.
Hình có trục đối xứng: Hình chữ nhật, hình thoi.
b) Xác định tâm đối xứng hoặc trục đối xứng sẽ cần hình vẽ cụ thể. Có thể trả lời dựa trên hình vẽ.
Bài 5: Tính toán
a) Ví dụ: 5+35 + 35+3.
b) Ví dụ: 10−410 - 410−4.
c) Ví dụ: 6⋅76 \cdot 76⋅7.
d) Ví dụ: 20÷520 \div 520÷5.
(Người làm bài có thể điền cụ thể các phép tính vào đây)
Bài 6: Tìm x
a) 3x+5=203x + 5 = 203x+5=20 → 3x=153x = 153x=15 → x=5x = 5x=5.
b) x−7=2x - 7 = 2x−7=2 → x=9x = 9x=9.
c) 4x+3=274x + 3 = 274x+3=27 → 4x=244x = 244x=24 → x=6x = 6x=6.
Bài 7: Số trang bạn Mai đọc
Ngày 1: xxx trang
Ngày 2: 150−x2\frac{150 - x}{2}2150−x
Ngày 3: 150−x−150−x2=150+x2150 - x - \frac{150 - x}{2} = \frac{150 + x}{2}150−x−2150−x=2150+x
Cần tính toán cụ thể nếu có thêm thông tin về số trang ngày 1 và ngày 2.
Bài 8: Hình vẽ
a) Điểm A thuộc đường thẳng nào? (Cần hình vẽ cụ thể để trả lời).
Kể tên 3 điểm không thuộc đường thẳng BD: (Cần hình vẽ cụ thể để trả lời).
b) Kể tên các đường thẳng có trong hình vẽ (cần giao cụ thể để trả lời).
Để có những câu trả lời chính xác hơn cho một số phần cần hình vẽ, bạn cần cung cấp thêm thông tin hoặc hình ảnh về bài tập! Nếu bạn có câu hỏi nào khác hoặc cần làm rõ, cứ cho tôi biết nhé!
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
72121 -
56852
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
52072 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
48859 -
Hỏi từ APP VIETJACK45547
