1. It's good for you _________ out and play a sport.
A. to going B. to go C. go D. going
2. My parents never let me _________ with strangers.
A. hang out B. hung out C. hanging out D. to hang out
3. Mrs Cohen tried _________ all the housework before going to bed.
A. finishing B. finish C. finishes D. to finish
4. She adores _________ ancient coins and foreign banknotes.
A. to collect B. to collecting C. collecting D. collect
5. The cartoon is funny and it makes me __________ a lot.
A. laughing B. to laugh C. laugh D. laughs
6. He dislikes __________ disturbed while he is thinking.
A. being B. is C. to be D. be
7. My friend doesn't mind _________ me whenever I am in need.
A. to help B. helping C. help D. to helping
8. If you want to pass your exams, you'd better ________ your attitude towards studies!
A. to change B. changing C. to changing D. change
9. Susan loves going window shopping and _________ in the street.
A. walking B. walks C. to walk D. walk
10. Johnson used to stay up late and _________ video games.
A. plays B. play C. playing D. to play
II. Choose the correct answer.
1. Don't ________ too much time in front of TV or computer screen.
A. spend B. spending C. to spend D. spends
2. Many people prefer _________ the Internet to reading books.
A. surfing B. surfs C. surf D. to surf
3. Doing exercise regularly makes your body _________ healthy and fit.
A. become B. becoming C. becomes D. to become
4. They fancy dancing, but they rarely _________ to a discotheque.
A. going B. goes C. go D. to go
5. Will you be able _________ checking social media for a month?
A. stop B. stopping C. stops D. to stop
6. My uncle doesn't need ________ modern tools for the gardening.
A. buying B. buys C. buy D. to buy
7. Let's go to the beach and __________ some volleyball games.
A. play B. playing C. plays D. to play
8. She enjoys _________ crafts, especially birthday and greeting cards.
A. making B. makes C. make D. to make
9. I really want ________ to peaceful places and breathe the fresh air.
A. travel B. travelling C. travels D. to travel
10. Would you mind ________ me with the computer settings?
A. helping B. helps C. help D. to help
Quảng cáo
1 câu trả lời 366
I. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu
Câu 1: It's good for you _________ out and play a sport.
Đáp án: B. to go
Giải thích: Sau cụm từ "It's good for you" là cấu trúc to + V-inf.
Dịch: Sẽ tốt cho bạn nếu ra ngoài và chơi một môn thể thao.
Câu 2: My parents never let me _________ with strangers.
Đáp án: A. hang out
Giải thích: Động từ "let" luôn đi với V-inf (không có "to").
Dịch: Bố mẹ tôi không bao giờ cho phép tôi đi chơi với người lạ.
Câu 3: Mrs Cohen tried _________ all the housework before going to bed.
Đáp án: D. to finish
Giải thích: "try to do something" mang nghĩa cố gắng làm điều gì.
Dịch: Bà Cohen cố gắng hoàn thành tất cả việc nhà trước khi đi ngủ.
Câu 4: She adores _________ ancient coins and foreign banknotes.
Đáp án: C. collecting
Giải thích: Sau "adore" là V-ing, vì đây là động từ chỉ sở thích.
Dịch: Cô ấy rất thích sưu tầm tiền xu cổ và tiền giấy nước ngoài.
Câu 5: The cartoon is funny and it makes me __________ a lot.
Đáp án: C. laugh
Giải thích: "make someone do something" là cấu trúc đúng (không dùng "to").
Dịch: Bộ phim hoạt hình rất vui nhộn và khiến tôi cười rất nhiều.
Câu 6: He dislikes __________ disturbed while he is thinking.
Đáp án: A. being
Giải thích: "dislike" thường đi với V-ing, và dùng "being disturbed" để diễn tả trạng thái bị làm phiền.
Dịch: Anh ấy không thích bị làm phiền khi đang suy nghĩ.
Câu 7: My friend doesn't mind _________ me whenever I am in need.
Đáp án: B. helping
Giải thích: "doesn't mind" luôn đi với V-ing.
Dịch: Bạn tôi không ngại giúp đỡ tôi bất cứ khi nào tôi cần.
Câu 8: If you want to pass your exams, you'd better ________ your attitude towards studies!
Đáp án: D. change
Giải thích: "had better" luôn đi với động từ nguyên mẫu không "to".
Dịch: Nếu bạn muốn vượt qua kỳ thi, bạn nên thay đổi thái độ học tập của mình!
Câu 9: Susan loves going window shopping and _________ in the street.
Đáp án: A. walking
Giải thích: "loves" có thể đi với cả V-ing hoặc to V, nhưng câu trước đã dùng "going", nên giữ sự đồng nhất bằng walking.
Dịch: Susan thích đi dạo ngắm đồ và đi bộ trên đường.
Câu 10: Johnson used to stay up late and _________ video games.
Đáp án: B. play
Giải thích: "used to" luôn đi với động từ nguyên mẫu không "to".
Dịch: Johnson từng thức khuya và chơi trò chơi điện tử.
II. Chọn đáp án đúng
Câu 1: Don't ________ too much time in front of TV or computer screen.
Đáp án: A. spend
Giải thích: Động từ "spend" đi kèm với thời gian và không cần thêm "to".
Dịch: Đừng dành quá nhiều thời gian trước màn hình TV hoặc máy tính.
Câu 2: Many people prefer _________ the Internet to reading books.
Đáp án: A. surfing
Giải thích: "prefer" thường đi với V-ing.
Dịch: Nhiều người thích lướt Internet hơn đọc sách.
Câu 3: Doing exercise regularly makes your body _________ healthy and fit.
Đáp án: A. become
Giải thích: Sau "makes your body" là động từ nguyên mẫu không có "to".
Dịch: Tập thể dục thường xuyên giúp cơ thể bạn trở nên khỏe mạnh và cân đối.
Câu 4: They fancy dancing, but they rarely _________ to a discotheque.
Đáp án: C. go
Giải thích: "rarely" là trạng từ chỉ tần suất, thường đi với động từ nguyên mẫu.
Dịch: Họ thích nhảy, nhưng hiếm khi đi đến vũ trường.
Câu 5: Will you be able _________ checking social media for a month?
Đáp án: D. to stop
Giải thích: "be able to" luôn đi với động từ nguyên mẫu có "to".
Dịch: Bạn có thể ngừng kiểm tra mạng xã hội trong một tháng không?
Câu 6: My uncle doesn't need ________ modern tools for the gardening.
Đáp án: D. to buy
Giải thích: "need" đi với to V khi diễn tả hành động cần thực hiện.
Dịch: Chú tôi không cần mua các công cụ hiện đại cho việc làm vườn.
Câu 7: Let's go to the beach and __________ some volleyball games.
Đáp án: A. play
Giải thích: Sau "Let's" là động từ nguyên mẫu không có "to".
Dịch: Hãy đến bãi biển và chơi một vài trận bóng chuyền nào.
Câu 8: She enjoys _________ crafts, especially birthday and greeting cards.
Đáp án: A. making
Giải thích: "enjoys" luôn đi với V-ing.
Dịch: Cô ấy thích làm đồ thủ công, đặc biệt là thiệp sinh nhật và thiệp chúc mừng.
Câu 9: I really want ________ to peaceful places and breathe the fresh air.
Đáp án: D. to travel
Giải thích: "want" luôn đi với to V.
Dịch: Tôi thực sự muốn đến những nơi yên bình và hít thở không khí trong lành.
Câu 10: Would you mind ________ me with the computer settings?
Đáp án: A. helping
Giải thích: "Would you mind" luôn đi với V-ing.
Dịch: Bạn có phiền giúp tôi với phần cài đặt máy tính không?
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
166468
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
63020 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46433 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35601 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30942 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30608 -
Hỏi từ APP VIETJACK27751
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26342 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24210
