Put the sentences into the correct order to make a conversation.
No, I didn’t. My brother took them last weekend.
Wow! You also have great talent.
Yes, definitely!
Really? He would be very glad to hear that. Photography is his favourite hobby.
Thank you, Rebecca. I’m still learning it.
Elena, can I see the photos in this computer?
I like playing the guitar. I’ve played it for two years now, and I often practise in spare time.
These photos are nice! Did you take them?
He has a talent for photography. I’ve never seen better photos than these ones.
He’s really good at this. How about you? What is your hobby?
The model is beautiful, and the background is amazing.
Quảng cáo
2 câu trả lời 548
Elena, can I see the photos in this computer?
These photos are nice! Did you take them?
No, I didn’t. My brother took them last weekend.
He has a talent for photography. I’ve never seen better photos than these ones.
Really? He would be very glad to hear that. Photography is his favourite hobby.
The model is beautiful and the background is amazing.
Wow! You also have great talent.
Thank you, Rebecca. I’m still learning it.
I like playing the guitar. I’ve played it for two years now, and I often practise it in spare time. How about you? What is your hobby?
Yes, definitely!
Giải thích từng câu theo thứ tự và dịch nghĩa:
1. Elena, can I see the photos in this computer?
Giải thích: Đây là lời mở đầu để yêu cầu được xem ảnh trong máy tính.
Dịch: Elena, tôi có thể xem những bức ảnh trong máy tính này không?
2. These photos are nice! Did you take them?
Giải thích: Đây là lời khen sau khi xem ảnh, kèm theo câu hỏi xem người nói chuyện có phải người chụp ảnh không.
Dịch: Những bức ảnh này đẹp quá! Bạn chụp chúng phải không?
3. No, I didn’t. My brother took them last weekend.
Giải thích: Trả lời câu hỏi trước đó, khẳng định rằng anh trai là người chụp ảnh.
Dịch: Không, tôi không chụp. Anh trai tôi đã chụp chúng vào cuối tuần trước.
4. He has a talent for photography. I’ve never seen better photos than these ones.
Giải thích: Khen ngợi tài năng chụp ảnh của anh trai.
Dịch: Anh ấy có tài năng về nhiếp ảnh. Tôi chưa từng thấy bức ảnh nào đẹp hơn những bức này.
5. Really? He would be very glad to hear that. Photography is his favourite hobby.
Giải thích: Bày tỏ sự cảm ơn và chia sẻ rằng nhiếp ảnh là sở thích yêu thích của anh trai.
Dịch: Thật vậy sao? Anh ấy sẽ rất vui khi nghe điều đó. Nhiếp ảnh là sở thích yêu thích của anh ấy.
6. The model is beautiful and the background is amazing.
Giải thích: Bổ sung thêm lời nhận xét về chất lượng ảnh.
Dịch: Người mẫu rất đẹp và hậu cảnh thì tuyệt vời.
7. Wow! You also have great talent.
Giải thích: Khen người đang trò chuyện về tài năng của họ.
Dịch: Wow! Bạn cũng có tài năng lớn đấy.
8. Thank you, Rebecca. I’m still learning it.
Giải thích: Bày tỏ lời cảm ơn và nói rằng họ vẫn đang học hỏi.
Dịch: Cảm ơn bạn, Rebecca. Tôi vẫn đang học nó.
9. I like playing the guitar. I’ve played it for two years now, and I often practise it in spare time. How about you? What is your hobby?
Giải thích: Chuyển chủ đề sang sở thích của bản thân và hỏi lại người đang trò chuyện.
Dịch: Tôi thích chơi đàn guitar. Tôi đã chơi được hai năm rồi và thường xuyên luyện tập lúc rảnh. Còn bạn thì sao? Sở thích của bạn là gì?
10. Yes, definitely!
Giải thích: Phản hồi tích cực, đồng ý hoặc khẳng định ý kiến trước đó.
Dịch: Đúng vậy, chắc chắn rồi!
Đáp án (Sắp xếp thứ tự đúng):
Elena, can I see the photos in this computer?
These photos are nice! Did you take them?
No, I didn’t. My brother took them last weekend.
He has a talent for photography. I’ve never seen better photos than these ones.
Really? He would be very glad to hear that. Photography is his favourite hobby.
The model is beautiful and the background is amazing.
Wow! You also have great talent.
Thank you, Rebecca. I’m still learning it.
I like playing the guitar. I’ve played it for two years now, and I often practise it in spare time. How about you? What is your hobby?
Yes, definitely!
Giải thích từng câu theo thứ tự và dịch nghĩa:
1. Elena, can I see the photos in this computer?
Giải thích: Đây là lời mở đầu để yêu cầu được xem ảnh trong máy tính.
Dịch: Elena, tôi có thể xem những bức ảnh trong máy tính này không?
2. These photos are nice! Did you take them?
Giải thích: Đây là lời khen sau khi xem ảnh, kèm theo câu hỏi xem người nói chuyện có phải người chụp ảnh không.
Dịch: Những bức ảnh này đẹp quá! Bạn chụp chúng phải không?
3. No, I didn’t. My brother took them last weekend.
Giải thích: Trả lời câu hỏi trước đó, khẳng định rằng anh trai là người chụp ảnh.
Dịch: Không, tôi không chụp. Anh trai tôi đã chụp chúng vào cuối tuần trước.
4. He has a talent for photography. I’ve never seen better photos than these ones.
Giải thích: Khen ngợi tài năng chụp ảnh của anh trai.
Dịch: Anh ấy có tài năng về nhiếp ảnh. Tôi chưa từng thấy bức ảnh nào đẹp hơn những bức này.
5. Really? He would be very glad to hear that. Photography is his favourite hobby.
Giải thích: Bày tỏ sự cảm ơn và chia sẻ rằng nhiếp ảnh là sở thích yêu thích của anh trai.
Dịch: Thật vậy sao? Anh ấy sẽ rất vui khi nghe điều đó. Nhiếp ảnh là sở thích yêu thích của anh ấy.
6. The model is beautiful and the background is amazing.
Giải thích: Bổ sung thêm lời nhận xét về chất lượng ảnh.
Dịch: Người mẫu rất đẹp và hậu cảnh thì tuyệt vời.
7. Wow! You also have great talent.
Giải thích: Khen người đang trò chuyện về tài năng của họ.
Dịch: Wow! Bạn cũng có tài năng lớn đấy.
8. Thank you, Rebecca. I’m still learning it.
Giải thích: Bày tỏ lời cảm ơn và nói rằng họ vẫn đang học hỏi.
Dịch: Cảm ơn bạn, Rebecca. Tôi vẫn đang học nó.
9. I like playing the guitar. I’ve played it for two years now, and I often practise it in spare time. How about you? What is your hobby?
Giải thích: Chuyển chủ đề sang sở thích của bản thân và hỏi lại người đang trò chuyện.
Dịch: Tôi thích chơi đàn guitar. Tôi đã chơi được hai năm rồi và thường xuyên luyện tập lúc rảnh. Còn bạn thì sao? Sở thích của bạn là gì?
10. Yes, definitely!
Giải thích: Phản hồi tích cực, đồng ý hoặc khẳng định ý kiến trước đó.
Dịch: Đúng vậy, chắc chắn rồi!
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 87962 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57628 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
40081 -
35295
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25582 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
24970 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24474 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24011 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22054
