Mong các bạn giải giúp mình🫰🏻
Quảng cáo
2 câu trả lời 319
Tính trạng vỏ trơn (B) trội hoàn toàn so với vỏ nhăn (b).
Cây hạt vàng vỏ trơn thuần chủng có kiểu gen AABB.
Cây hạt xanh vỏ nhăn có kiểu gen aabb.
Bố (cây hạt vàng vỏ trơn): AABB.
Mẹ (cây hạt xanh vỏ nhăn): aabb.
Giao tử (F1):
Bố (AABB) cho giao tử: AB.
Mẹ (aabb) cho giao tử: ab.
Tổ hợp F1:
Giao tử của F1:

Kết quả F2 (tỉ lệ kiểu hình):
Hạt vàng, vỏ nhăn: A_bb: 3/16
Hạt xanh, vỏ trơn: aaB_: 3/16
Hạt xanh, vỏ nhăn: aabb: 1/16
Kết luận
Kiểu gen bố mẹ: Bố: AABB, Mẹ: aabb.
Kiểu hình bố mẹ: Bố: hạt vàng vỏ trơn, Mẹ: hạt xanh vỏ nhăn.
Tỉ lệ kiểu hình ở F2: 9 : 3 : 3 : 1.
Tính trạng hạt vàng (A) trội hoàn toàn so với hạt xanh (a).
Tính trạng vỏ trơn (B) trội hoàn toàn so với vỏ nhăn (b).
Cây hạt vàng vỏ trơn thuần chủng có kiểu gen AABB.
Cây hạt xanh vỏ nhăn có kiểu gen aabb.
. Kiểu gen, kiểu hình của bố mẹ (P):
Bố (cây hạt vàng vỏ trơn): AABB.
Mẹ (cây hạt xanh vỏ nhăn): aabb.2. Sơ đồ lai
AABB (hạt vaˋng, vỏ trơn) × aabb (hạt xanh, vỏ nha˘n)Giao tử (F1):
Bố (AABB) cho giao tử: AB.
Mẹ (aabb) cho giao tử: ab.
Tổ hợp F1:
F1: AaBb (hạt vaˋng, vỏ trơn)Tự thụ phấn ở F1:F1: AaBb×AaBbGiao tử của F1:
AaBb tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau: AB,Ab,aB,abSơ đồ lai F2:
Hạt vàng, vỏ trơn: A_B_: 9/16
Hạt vàng, vỏ nhăn: A_bb: 3/16
Hạt xanh, vỏ trơn: aaB_: 3/16
Hạt xanh, vỏ nhăn: aabb: 1/16
Kết luận
Kiểu gen bố mẹ: Bố: AABB, Mẹ: aabb.
Kiểu hình bố mẹ: Bố: hạt vàng vỏ trơn, Mẹ: hạt xanh vỏ nhăn.
Tỉ lệ kiểu hình ở F2: 9 : 3 : 3 : 1.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
55605 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36717 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
23432 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18138 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
17090
