25. He put the candle on the table.
26. Pam has bought a new ring recently.
27. He will correct the mistakes.
28. I have got a beautiful present.
29. The cat dropped the vase yesterday.
30. I am playing the piano now.
26. Pam has bought a new ring recently.
27. He will correct the mistakes.
28. I have got a beautiful present.
29. The cat dropped the vase yesterday.
30. I am playing the piano now.
Quảng cáo
1 câu trả lời 208
Câu 25: He put the candle on the table.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + động từ quá khứ đơn (put) + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + was/were + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The candle was put on the table by him.
Dịch:Chủ động: Anh ấy đặt cây nến lên bàn.
Bị động: Cây nến đã được anh ấy đặt lên bàn.
Câu 26: Pam has bought a new ring recently.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + have/has + V3/V-ed + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + have/has + been + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
A new ring has been bought recently by Pam.
Dịch:Chủ động: Pam đã mua một chiếc nhẫn mới gần đây.
Bị động: Một chiếc nhẫn mới đã được Pam mua gần đây.
Câu 27: He will correct the mistakes.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + will + động từ nguyên thể + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + will + be + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The mistakes will be corrected by him.
Dịch:Chủ động: Anh ấy sẽ sửa những lỗi sai.
Bị động: Những lỗi sai sẽ được anh ấy sửa.
Câu 28: I have got a beautiful present.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + have/has + V3/V-ed + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + have/has + been + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
A beautiful present has been got by me.
Dịch:Chủ động: Tôi đã nhận được một món quà đẹp.
Bị động: Một món quà đẹp đã được nhận bởi tôi.
Câu 29: The cat dropped the vase yesterday.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + động từ quá khứ đơn (dropped) + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + was/were + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The vase was dropped by the cat yesterday.
Dịch:Chủ động: Con mèo đã làm rơi cái bình ngày hôm qua.
Bị động: Cái bình đã bị con mèo làm rơi ngày hôm qua.
Câu 30: I am playing the piano now.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + am/is/are + V-ing + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + am/is/are + being + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The piano is being played by me now.
Dịch:Chủ động: Tôi đang chơi đàn piano bây giờ.
Bị động: Đàn piano đang được tôi chơi bây giờ.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + động từ quá khứ đơn (put) + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + was/were + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The candle was put on the table by him.
Dịch:Chủ động: Anh ấy đặt cây nến lên bàn.
Bị động: Cây nến đã được anh ấy đặt lên bàn.
Câu 26: Pam has bought a new ring recently.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + have/has + V3/V-ed + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + have/has + been + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
A new ring has been bought recently by Pam.
Dịch:Chủ động: Pam đã mua một chiếc nhẫn mới gần đây.
Bị động: Một chiếc nhẫn mới đã được Pam mua gần đây.
Câu 27: He will correct the mistakes.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + will + động từ nguyên thể + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + will + be + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The mistakes will be corrected by him.
Dịch:Chủ động: Anh ấy sẽ sửa những lỗi sai.
Bị động: Những lỗi sai sẽ được anh ấy sửa.
Câu 28: I have got a beautiful present.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + have/has + V3/V-ed + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + have/has + been + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
A beautiful present has been got by me.
Dịch:Chủ động: Tôi đã nhận được một món quà đẹp.
Bị động: Một món quà đẹp đã được nhận bởi tôi.
Câu 29: The cat dropped the vase yesterday.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + động từ quá khứ đơn (dropped) + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + was/were + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The vase was dropped by the cat yesterday.
Dịch:Chủ động: Con mèo đã làm rơi cái bình ngày hôm qua.
Bị động: Cái bình đã bị con mèo làm rơi ngày hôm qua.
Câu 30: I am playing the piano now.
Cấu trúc gốc: Chủ ngữ + am/is/are + V-ing + tân ngữ.
Chuyển sang bị động:Công thức: Tân ngữ + am/is/are + being + V3/V-ed + by + chủ ngữ.
The piano is being played by me now.
Dịch:Chủ động: Tôi đang chơi đàn piano bây giờ.
Bị động: Đàn piano đang được tôi chơi bây giờ.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
166484
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
63036 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46455 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35611 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30955 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30621 -
Hỏi từ APP VIETJACK27773
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26360 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24222
Gửi báo cáo thành công!
