A. because
B. because of
C. although
D. despite
2. She got enough sleep last night, so today she is full of ______.
A. exercise
B. energy
C. injuries
D. stress
3. We spent a lot of time ______ doing the gardening and walking in the parks.
A. cook
B. cooking
C. to cook
D. cooked
4. The office has a gym for those who like to ______ exercise in their lunch hour.
A. take
B. put
C. make
D. give
5. The key ______ a healthy body is diet and exercise.
A. for
B. with
C. to
D. by
6. We should ______ healthy by eating well and exercising regularly.
A. sound
B. seem
C. look
D. stay
7. ______ fruit and vegetables form an important part of a healthy diet.
A. Raw
B. Fresh
C. Frozen
D. Cooked
8. We ______ our 25th wedding anniversary in Florence.
A. celebrated
B. memorized
C. remembered
D. organized
9. This exercise is designed to build the shoulder and back ______.
A. skin
B. bones
C. flesh
D. muscles
10. Increasing numbers of children are ______ from mental health problems due to bad habits.
A. suffering
B. recovering
C. harming
D. improving
11. ______ attention to your diet, exercise, sleep, and happiness, and you’ll find yourself enjoying your 100th birthday!
A. Put
B. Take
C. Pay
D. Attract
12. Start following these five habits to add years to your life ______.
A. expect
B. expectant
C. expectation
D. expectancy
13. Put away your electronic ______, turn off the TV, and chill out on your bed or the sofa for 10–15 minutes before you try to go to sleep.
A. mails
B. books
C. devices
D. appliances
14. Coffee and green tea can help ______ your risk of early death by 20 to 30%.
A. promote
B. reduce
C. examine
D. increase
15. I believe you need to decide if you want to focus on ______ weights or improving your heart health.
A. lifting
B. putting
C. taking
D. pulling
16. The doctor have just ______ the patients and fortunately the treatment is working.
A. discharged
B. suffered
C. examined
D. operated
17. 30 minutes is enough time to use social media because the screens of electronic devices ______ blue lights.
A. issued
B. suffer
C. examined
D. operated
Quảng cáo
1 câu trả lời 101
Câu 1:
However, you shouldn’t drink coffee and green tea too much ______ they can make it harder for you to sleep.
Đáp án đúng: A. because
Giải thích:"Because" là liên từ chỉ lý do, mang nghĩa "bởi vì," dùng để giải thích nguyên nhân.
"Because of" (B) là một cụm giới từ, nhưng sau nó phải là danh từ/cụm danh từ, không phù hợp với cấu trúc ở đây.
Dịch: "Tuy nhiên, bạn không nên uống quá nhiều cà phê và trà xanh vì chúng có thể làm bạn khó ngủ hơn."
Câu 2:
She got enough sleep last night, so today she is full of ______.
Đáp án đúng: B. energy
Giải thích:"Energy" nghĩa là năng lượng, phù hợp với trạng thái của ai đó sau khi ngủ đủ giấc.
Các lựa chọn khác không hợp lý:Exercise: bài tập (không phù hợp trong ngữ cảnh này).
Injuries: chấn thương.
Stress: căng thẳng.
Dịch: "Cô ấy đã ngủ đủ giấc tối qua, nên hôm nay cô ấy tràn đầy năng lượng."
Câu 3:
We spent a lot of time ______ doing the gardening and walking in the parks.
Đáp án đúng: B. cooking
Giải thích:Cấu trúc: spend + time/money + V-ing.Sau spend, động từ luôn ở dạng V-ing.
Dịch: "Chúng tôi dành nhiều thời gian nấu ăn, làm vườn và đi dạo trong công viên."
Câu 4:
The office has a gym for those who like to ______ exercise in their lunch hour.
Đáp án đúng: A. take
Giải thích:Cụm từ "take exercise" nghĩa là tập thể dục.
Các lựa chọn khác như "put," "make," "give" không đi với "exercise."
Dịch: "Văn phòng có một phòng tập thể dục cho những người thích tập luyện trong giờ nghỉ trưa."
Câu 5:
The key ______ a healthy body is diet and exercise.
Đáp án đúng: C. to
Giải thích:Cụm từ cố định: "The key to + something" nghĩa là chìa khóa/điều quan trọng dẫn đến cái gì.
Dịch: "Chìa khóa để có một cơ thể khỏe mạnh là chế độ ăn uống và tập thể dục."
Câu 6:
We should ______ healthy by eating well and exercising regularly.
Đáp án đúng: D. stay
Giải thích:"Stay healthy" là cụm từ thông dụng, nghĩa là duy trì sức khỏe.
Các lựa chọn khác:Sound: nghe có vẻ.
Seem: dường như.
Look: nhìn (không hợp ngữ cảnh).
Dịch: "Chúng ta nên giữ sức khỏe bằng cách ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn."
Câu 7:
______ fruit and vegetables form an important part of a healthy diet.
Đáp án đúng: B. Fresh
Giải thích:Từ "fresh" (tươi) phù hợp với ngữ cảnh nói về trái cây và rau củ trong chế độ ăn lành mạnh.
Các lựa chọn khác:Raw: sống.
Frozen: đông lạnh.
Cooked: đã nấu chín.
Dịch: "Rau củ và trái cây tươi là một phần quan trọng trong chế độ ăn uống lành mạnh."
Câu 8:
We ______ our 25th wedding anniversary in Florence.
Đáp án đúng: A. celebrated
Giải thích:"Celebrate" nghĩa là tổ chức kỷ niệm, phù hợp với ngữ cảnh.
Các lựa chọn khác:Memorized: ghi nhớ.
Remembered: nhớ lại.
Organized: tổ chức (thiên về sắp xếp).
Dịch: "Chúng tôi đã tổ chức kỷ niệm 25 năm ngày cưới ở Florence."
Câu 9:
This exercise is designed to build the shoulder and back ______.
Đáp án đúng: D. muscles
Giải thích:"Muscles" (cơ bắp) phù hợp với ngữ cảnh tập thể dục để xây dựng cơ thể.
Các lựa chọn khác:Skin: da.
Bones: xương.
Flesh: thịt (không phù hợp).
Dịch: "Bài tập này được thiết kế để xây dựng cơ bắp vai và lưng."
Câu 10:
Increasing numbers of children are ______ from mental health problems due to bad habits.
Đáp án đúng: A. suffering
Giải thích:"Suffer from" là cụm động từ phổ biến, nghĩa là chịu đựng một vấn đề nào đó.
Các lựa chọn khác không phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: "Ngày càng nhiều trẻ em đang chịu đựng các vấn đề về sức khỏe tâm thần do thói quen xấu."
Câu 11:
______ attention to your diet, exercise, sleep, and happiness, and you’ll find yourself enjoying your 100th birthday!
Đáp án đúng: C. Pay
Giải thích:"Pay attention to" là cụm từ cố định, nghĩa là chú ý đến điều gì.
Dịch: "Hãy chú ý đến chế độ ăn, tập thể dục, giấc ngủ và hạnh phúc của bạn, và bạn sẽ thấy mình tận hưởng sinh nhật lần thứ 100!"
Câu 12:
Start following these five habits to add years to your life ______.
Đáp án đúng: D. expectancy
Giải thích:"Life expectancy" là cụm từ cố định, nghĩa là tuổi thọ.
Dịch: "Hãy bắt đầu thực hiện năm thói quen này để tăng thêm tuổi thọ của bạn."
Câu 13:
Put away your electronic ______, turn off the TV, and chill out on your bed or the sofa for 10–15 minutes before you try to go to sleep.
Đáp án đúng: C. devices
Giải thích:"Electronic devices" nghĩa là thiết bị điện tử, phù hợp với ngữ cảnh.
Các lựa chọn khác không hợp lý.
Dịch: "Hãy cất các thiết bị điện tử của bạn, tắt TV và thư giãn trên giường hoặc sofa 10–15 phút trước khi cố ngủ."
Câu 14:
Coffee and green tea can help ______ your risk of early death by 20 to 30%.
Đáp án đúng: B. reduce
Giải thích:"Reduce" nghĩa là giảm, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: "Cà phê và trà xanh có thể giúp giảm nguy cơ tử vong sớm từ 20 đến 30%."
Câu 15:
I believe you need to decide if you want to focus on ______ weights or improving your heart health.
Đáp án đúng: A. lifting
Giải thích:"Lifting weights" là cụm từ chỉ việc nâng tạ, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: "Tôi tin rằng bạn cần quyết định xem muốn tập trung vào nâng tạ hay cải thiện sức khỏe tim mạch."
Câu 16:
The doctor have just ______ the patients and fortunately the treatment is working.
Đáp án đúng: A. discharged
Giải thích:"Discharge" nghĩa là cho xuất viện, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: "Bác sĩ vừa cho bệnh nhân xuất viện và may mắn thay, phương pháp điều trị đang có hiệu quả."
Câu 17:
30 minutes is enough time to use social media because the screens of electronic devices ______ blue lights.
Đáp án đúng: A. issued
Giải thích:"Issue blue lights" là cụm từ chỉ việc phát ra ánh sáng xanh, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: "30 phút là đủ để sử dụng mạng xã hội vì màn hình các thiết bị điện tử phát ra ánh sáng xanh."
4o
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
165912
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
62364 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
45660 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35070 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30353 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30103 -
Hỏi từ APP VIETJACK26984
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25532 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23670
