Quảng cáo
2 câu trả lời 196
a. Tính khối lượng của \( SO_2 \) trong 9,919 lít
1. Tính số mol của \( SO_2 \):
\[
\text{Số mol} = \frac{\text{Thể tích}}{22,4} = \frac{9,919}{22,4} \approx 0,442 \, \text{mol}
\]
2. Tính khối lượng:
\[
\text{Khối lượng} = \text{Số mol} \times \text{Khối lượng mol} = 0,442 \times 64 \approx 28,288 \, \text{g}
\]
b. Tính khối lượng của \( CO_2 \) trong 68 lít
1. Tính số mol của \( CO_2 \):
\[
\text{Số mol} = \frac{\text{Thể tích}}{22,4} = \frac{68}{22,4} \approx 3,036 \, \text{mol}
\]
2. Tính khối lượng:
\[
\text{Khối lượng} = \text{Số mol} \times \text{Khối lượng mol} = 3,036 \times 44 \approx 133,584 \, \text{g}
\]
- Khối lượng của \( SO_2 \) trong 9,919 lít khoảng 28,29 g.
- Khối lượng của \( CO_2 \) trong 68 lít khoảng 133,58 g.
Để tính khối lượng của một chất khí, ta sử dụng công thức:
m = n * M
Trong đó:
m: khối lượng chất (gam)
n: số mol chất (mol)
M: khối lượng mol của chất (g/mol)
Bước 1: Tính số mol Để tính số mol, ta sử dụng công thức:
n = V / 22,4
Trong đó:
V: thể tích khí (lít, ở đktc)
22,4: thể tích mol của một chất khí ở đktc (lít/mol)
a) Tính khối lượng 9,919 lít SO2:
n(SO2) = 9,919 / 22,4 ≈ 0,44 mol
M(SO2) = 32 + 16*2 = 64 g/mol
m(SO2) = 0,44 mol * 64 g/mol ≈ 28,16 g
b) Tính khối lượng 68 lít CO2:
n(CO2) = 68 / 22,4 ≈ 3,04 mol
M(CO2) = 12 + 16*2 = 44 g/mol
m(CO2) = 3,04 mol * 44 g/mol ≈ 133,76 g
Kết quả:
Khối lượng của 9,919 lít SO2 (đktc) là khoảng 28,16 gam.
Khối lượng của 68 lít CO2 (đktc) là khoảng 133,76 gam.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
46616 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
34522 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
34273 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
29432 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
26560 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
26215 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23289 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23233
