Viết sơ đồ lai của P: AA×aa
P:AA×Aa
P:Aa×aa
P:Aa×Aa
Quảng cáo
2 câu trả lời 253
Để viết sơ đồ lai cho các cặp gen trên, ta sẽ sử dụng ký hiệu:
- **A**: gen trội
- **a**: gen lặn
Dưới đây là sơ đồ lai cho từng cặp gen:
### 1. Lai AA × aa
\[
\begin{array}{c|c}
& a \quad a \\
\hline
A & Aa \quad Aa \\
A & Aa \quad Aa \\
\end{array}
\]
- Tất cả con cái sẽ có kiểu gen Aa (100% heterozygous).
### 2. Lai AA × Aa
\[
\begin{array}{c|c}
& A \quad a \\
\hline
A & AA \quad Aa \\
A & AA \quad Aa \\
\end{array}
\]
- Tỉ lệ kiểu gen: 50% AA và 50% Aa.
### 3. Lai Aa × aa
\[
\begin{array}{c|c}
& a \quad a \\
\hline
A & Aa \quad Aa \\
a & aa \quad aa \\
\end{array}
\]
- Tỉ lệ kiểu gen: 50% Aa và 50% aa.
### 4. Lai Aa × Aa
\[
\begin{array}{c|c}
& A \quad a \\
\hline
A & AA \quad Aa \\
a & Aa \quad aa \\
\end{array}
\]
- Tỉ lệ kiểu gen: 25% AA, 50% Aa, 25% aa.
### Tóm tắt
- **AA × aa**: 100% Aa
- **AA × Aa**: 50% AA, 50% Aa
- **Aa × aa**: 50% Aa, 50% aa
- **Aa × Aa**: 25% AA, 50% Aa, 25% aa
Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc có câu hỏi khác, hãy cho tôi biết!
Để viết sơ đồ lai cho các cặp gen trên, ta sẽ sử dụng ký hiệu:
- **A**: gen trội
- **a**: gen lặn
Dưới đây là sơ đồ lai cho từng cặp gen:
### 1. Lai AA × aa
aaAAaAaAAaAaaaAAaAaAAaAa
- Tất cả con cái sẽ có kiểu gen Aa (100% heterozygous).
### 2. Lai AA × Aa
AaAAAAaAAAAaAaAAAAaAAAAa
- Tỉ lệ kiểu gen: 50% AA và 50% Aa.
### 3. Lai Aa × aa
aaAAaAaaaaaaaaAAaAaaaaaa
- Tỉ lệ kiểu gen: 50% Aa và 50% aa.
### 4. Lai Aa × Aa
AaAAAAaaAaaaAaAAAAaaAaaa
- Tỉ lệ kiểu gen: 25% AA, 50% Aa, 25% aa.
### Tóm tắt
- **AA × aa**: 100% Aa
- **AA × Aa**: 50% AA, 50% Aa
- **Aa × aa**: 50% Aa, 50% aa
- **Aa × Aa**: 25% AA, 50% Aa, 25% aa
Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc có câu hỏi khác, hãy cho tôi biết!
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
49086 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43215 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35655 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30455 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
28293 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
26288
