9. Water_____
Quảng cáo
2 câu trả lời 238
Có thể bạn đang tìm cách hoàn thành câu với từ "water" trong tiếng Anh. Dưới đây là một số ví dụ mà bạn có thể gặp, cùng với các từ điền vào chỗ trống phù hợp:
1. **Water** + **Verb** (động từ):
- **Water** **is** essential for life.
- **Water** **helps** plants grow.
2. **Water** + **Noun** (danh từ):
- **Water** **bottle** is on the table.
- **Water** **park** is open during summer.
3. **Water** + **Adjective** (tính từ):
- **Water** **proof** materials are useful for camping.
- **Water** **logged** fields were damaged by the heavy rain.
Có thể bạn đang tìm cách hoàn thành câu với từ "water" trong tiếng Anh. Dưới đây là một số ví dụ mà bạn có thể gặp, cùng với các từ điền vào chỗ trống phù hợp:
1. **Water** + **Verb** (động từ):
- **Water** **is** essential for life.
- **Water** **helps** plants grow.
2. **Water** + **Noun** (danh từ):
- **Water** **bottle** is on the table.
- **Water** **park** is open during summer.
3. **Water** + **Adjective** (tính từ):
- **Water** **proof** materials are useful for camping.
- **Water** **logged** fields were damaged by the heavy rain.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
252311 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
79877 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
63940 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
63126 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
53931 -
47891
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
44662 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
42628 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42312
