9. Water_____
Quảng cáo
2 câu trả lời 218
Có thể bạn đang tìm cách hoàn thành câu với từ "water" trong tiếng Anh. Dưới đây là một số ví dụ mà bạn có thể gặp, cùng với các từ điền vào chỗ trống phù hợp:
1. **Water** + **Verb** (động từ):
- **Water** **is** essential for life.
- **Water** **helps** plants grow.
2. **Water** + **Noun** (danh từ):
- **Water** **bottle** is on the table.
- **Water** **park** is open during summer.
3. **Water** + **Adjective** (tính từ):
- **Water** **proof** materials are useful for camping.
- **Water** **logged** fields were damaged by the heavy rain.
Có thể bạn đang tìm cách hoàn thành câu với từ "water" trong tiếng Anh. Dưới đây là một số ví dụ mà bạn có thể gặp, cùng với các từ điền vào chỗ trống phù hợp:
1. **Water** + **Verb** (động từ):
- **Water** **is** essential for life.
- **Water** **helps** plants grow.
2. **Water** + **Noun** (danh từ):
- **Water** **bottle** is on the table.
- **Water** **park** is open during summer.
3. **Water** + **Adjective** (tính từ):
- **Water** **proof** materials are useful for camping.
- **Water** **logged** fields were damaged by the heavy rain.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
250578 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
78544 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
62818 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
62213 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
53105 -
47132
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
44037 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41540 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
41372
