Exercise 1: Put the given prefixes to the correct meaning and match with the suitable root word.
(Điền những tiền tố đã cho với nghĩa đúng và nối với từ gốc phù hợp)
|
PRO |
CO |
COUNTER |
CONTRA |
|
PRE |
POST |
TRANS |
RE |
|
PREFIX (Tiền tố) |
PREFIX MEANING (Nghĩa của tiền tố) |
ROOT WORD (Từ gốc) |
|
1. ________ |
forward |
a. formation |
|
2. ________ |
across |
b. factual |
|
3. ________ |
together |
c. member |
|
4. ________ |
in on opposite direction |
d. school |
|
5. ________ |
before |
e. exist |
|
6. ________ |
after |
f. graph |
|
7. ________ |
again |
g. generate |
|
8. ________ |
against |
h. vision |
|
9. ________ |
self |
i. conception |
|
10. _______ |
former |
k. script |
|
1. ___________ |
2. ___________ |
3. ___________ |
4. ___________ |
5. ___________ |
|
6. __________ |
7. ___________ |
8. ___________ |
9. ___________ |
10. __________ |
Quảng cáo
1 câu trả lời 91
|
1. h provison |
2. a transformation |
3. e coexist |
4. b counterfactual |
5. d preschool |
|
6. k postscript |
7. g regenerate |
8. i Contrace tion |
9. f autograph |
10. c ex-member |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58069 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57885 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43626 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42753 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37527 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36933 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36078
