Exercise 1: Mark the prefix with its suitable root and write the complete words.
(Nối tiền tố với từ gốc thích hợp và viết từ hoàn chỉnh vào chỗ chấm)
|
1. anti |
a. cline |
|
2. de |
b. literate |
|
3. dis |
c. virus |
|
4. il |
d. existent |
|
5. im |
e. mobile |
|
6. ir |
f. important |
|
7. in |
g. regular |
|
8. un |
h. advantage |
|
9. mis |
i. formal |
|
10. non |
k. understand |
Quảng cáo
1 câu trả lời 84
|
1. c antivirus |
2. a decline |
3. h disadvantage |
4. b illiterate |
5. e immobile |
|
6. g irregular |
7. i informal |
8. f unimportant |
9. k misunderstand |
10. d non-existent |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
58052 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57854 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
43600 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
42741 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37513 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36913 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
36064
Gửi báo cáo thành công!
