Lòng tôi rộng nhưng lượng trời cứ chật
Không cho dài thời trẻ của nhân gian.
(Xuân Diệu - Vội vàng)
a. Nghĩa của tiếng, từ nhân gian
b. Nghĩa của tiếng nhân trong các từ
c. Nghĩa của tiếng gian trong các từ
Quảng cáo
1 câu trả lời 1276
a. Nghĩa của tiếng, từ nhân gian
Tiếng nhân có nghĩa là người, con người, loài người.
Từ nhân gian có nghĩa là cõi đời, nơi loài người đang ở. Đồng nghĩa với cõi trần, dương gian, thế gian, trần gian, trần thế.
b. Nghĩa của tiếng nhân trong các từ
Tiếng nhân trong các từ thường có nghĩa là người, liên quan đến loài người hoặc nhân tính. Ví dụ: nhân loại, nhân ái, nhân khẩu, nhân quyền, nhân viên, nhân danh, nhân dân, nhân tình, nhân sanh, nhân tài, nhân sự, nhân dương, nhân vương, nhân vật, nhân công, nhân lực, nhân gian, nhân chủng, nhân chứng, nhân sỹ, nhân duyên, nhân hóa, nhân dạng, nhân kiệt, nhân ngư, nhân tố, nhân tính, nhân thân, nhân nhượng, nhân họa, nhân giới, Nhân bản, Nhân Bạng Ba, Nhân mã, Nhân mãn, nhân tạo, nhân điện, nhân tửu, nhân hảo, nhân vị, nhân thọ, nhân khí, nhân tượng, nhân ảnh, nhân mỹ, nhân ngưu, nhân mệnh, nhân mạng, nhân thần, nhân trùng.
c. Nghĩa của tiếng gian trong các từ
Tiếng gian trong các từ có thể có nghĩa là giữa, khoảng giữa, trong một phạm vi nhất định, hoặc có ý dối trá, lừa lọc. Ví dụ: trung gian, dân gian, dương gian, không gian, nhân gian, thế gian, trần gian, mưu gian, người ngay kẻ gian, giết giặc trừ gian.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK212342
-
Hỏi từ APP VIETJACK160776
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
136811 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
72956 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
49732 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
39933 -
Hỏi từ APP VIETJACK35339
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
34988
