Khi gặp một từ ngữ mới trong văn bản, trước khi dùng từ điển để tra cứu, có thể dựa vào nghĩa của những yếu tố tạo nên từ ngữ đó để suy đoán nghĩa của nó. Chẳng hạn, nhờ biết được gia là nhà, tài là của cải, có thể suy đoán được gia tài là của cải đông của một người hay một gia đình.
Vận dụng cách trên để suy đoán nghĩa của các từ ngữ sau: gia tiên, gia truyền, gia cảnh, gia sản, gia súc.
Quảng cáo
1 câu trả lời 178
| STT | Từ Hán Việt | Yếu tố Hán Việt | Nghĩa của yếu tố Hán Việt | Nghĩa của từ Hán Việt |
| 1 | gia tiên | tiên | trước, sớm | những thế hệ trước trong gia đình (tổ tiên) |
| 2 | gia truyền | truyền | chuyển, giao, đưa | được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình |
| 3 | gia cảnh | cảnh | tình cảnh, hiện trạng | hoàn cảnh, tình trạng của gia đình |
| 4 | gia sản | sản | của cải, tài sản | tài sản, của cải của gia đình |
| 5 | gia súc | súc | vật nuôi (trâu, bò, dê...) | các vật nuôi trong gia đình |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
72366 -
57029
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
52278 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
49261 -
Hỏi từ APP VIETJACK45705
Gửi báo cáo thành công!
