Tạo từ láy từ các tiếng gốc dưới đây và nhận xét về sự khác biệt giữa nghĩa của các từ láy vừa tạo ra so với nghĩa của các tiếng gốc (từ đơn): a. trẻ ; b. đẹp; c. động ; d. ngủ.
Quảng cáo
1 câu trả lời 122
|
Trẻ → Đứa bé, đứa nhỏ/ Ở vào thời kì còn ít tuổi. |
Trẻ măng → Rất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành. |
|
Đẹp → Có hình thức/ phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm. |
Đẹp lòng → Hoàn toàn vừa ý, vừa lòng, không có điều gì chê trách. |
|
Động → Hang rộng, ăn sâu vào trong núi |
Động cơ → Máy biến một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng. |
|
Ngủ → Nhắm mắt lại, tạm dừng mọi hoạt động chân tay và tri giác, các hoạt động hô hấp, tuần hoàn chậm lại, toàn bộ cơ thể được nghỉ ngơi. |
Ngủ gật → Ngủ ở tư thế ngồi hoặc đứng, đầu thi thoảng lại gật một cái. |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
72366 -
57029
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
52278 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
49261 -
Hỏi từ APP VIETJACK45705
Gửi báo cáo thành công!
