Tìm hiểu chú thích và giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong văn bản:
- Làng Gióng:
- Phúc đức:
- Thụ thai:
- Khôi ngô:
- Sứ giả:
- Áo giáp:
- Tráng sĩ:
- Trượng:
- Oai phong lẫm liệt:
- Tàn quân:
- Tre đằng ngà:
Quảng cáo
1 câu trả lời 96
- Làng Gióng: trước đây thuộc huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, nay thuộc huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Phúc đức: làm những điều tốt lành cho người khác.
- Thụ thai: bắt đầu có thai.
- Khôi ngô: vẻ mặt sáng sủa, thông minh.
- Sứ giả: người vâng mệnh trên.
- Áo giáp: áo được làm bằng chất liệu đặc biệt (da thú hoặc sắt,…) nhằm chống đỡ binh khí, bảo vệ cơ thể.
- Tráng sĩ: người có sức lực cường tráng, chí khí mạnh mẽ, hay làm việc lớn.
- Trượng: đơn vị đo bằng 10 thước Trung Quốc cổ.
- Oai phong lẫm liệt: có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến người khác phải kính nể.
- Tàn quân: quân bại trận còn sống sót.
- Tre đằng ngà: giống tre có lớp cật ngoài trơn, bóng, màu vàng.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
72286 -
56962
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
52219 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
49131 -
Hỏi từ APP VIETJACK45661
