Giải thích ý nghĩa và đặt câu với các từ Hán Việt sau: cư sĩ, trung thuần, lẫm liệt, khoan dung, chí công.
Quảng cáo
1 câu trả lời 406
|
Từ |
nghĩa |
Đặt câu |
|
Cư sĩ |
Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn hoặc người theo đạo Phật tu tại gia |
Nhà thơ Bạch Cư Dị là một cư sĩ đời Đường |
|
Trung thuần |
Ngay thẳng, trong sạch, hết lòng vì bổn phận |
Viên quan ấy một đời trung thuần nên nhân dân rất yêu mến. |
|
Lẫm liệt |
Nghiêm trang, oai phong khiến người khác kính sợ |
Tráng sĩ bước lên mình ngựa, dáng vẻ oai phong, lẫm liệt. |
|
Khoan dung |
Rộng lượng, tha thứ cho người dưới mắc lỗi lầm |
Khaon dung, độ lượng đó là đức tính cần có ở mỗi người. |
|
Chí công |
Hết sức công bằng không chút thiên vị |
Anh ấy là một vị thẩm phán chí công, vô tư. |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK212856
-
Hỏi từ APP VIETJACK161166
-
137070
-
Hỏi từ APP VIETJACK40529
-
Hỏi từ APP VIETJACK35516
Gửi báo cáo thành công!
