Luyện gõ các từ với và phím cơ sở, hàng phím trên và hàng phím dưới.
Faf far fat fatter far farmer fan ran tan jan land hand band
Pot port pit put pop pup puppy purr top rope romp trap tramp
Fig rig tig pig got grip green ring ding dong song arrange
Quit quite quite quill quilt queer queen
Quote quoted equate equation equal quack quaint
Quảng cáo
1 câu trả lời 413
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Trong khi gõ phím, hàng phím nào luôn cần lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay?
Hàng phím trên; Hàng phím dưới; Hàng phím số; Hàng phím cơ sở. 1898 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Hàng phím có chứa các phím Q, E, T là hàng phím nào?
Hàng phím trên Hàng phím dưới Hàng phím cơ sở Hàng phím số 1335 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Cần nhấn giữ phím Shift nào khi gõ các phím { } ?
Phím Shift bên trái; Phím Shift bên phải. 1261 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1197 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1161 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Ngón tay nào nên dùng để gõ phím cách Space bar?
Ngón trỏ; Ngón cái; Ngón giữa; Ngón út. 1149 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Giữa hai từ soạn thảo cần gõ bao nhiêu dấu cách?
Một dấu cách; Không cần có dấu cách; Hai dấu cách; Tuỳ thuộc vào đoạn văn đang gõ -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Phím dài nhất của bàn phím là phím:
Backspace; Space bar; Shift; Caps Lock.
