Luyện gõ các từ với hàng phím cơ sở và hàng phím trên.
He had fir; she had fak; d has lad kid rah jak led her asklid had
All jeer haa all keel fire hall add iris f he is she is as is if is he
He did; a jak; he led; she has; he is; if he;
Lid jar; all her ads; a red fish; a jade ad;
If he; as if she; he had a desk; she had a red jar;
She sees all adds she reads; her dad had a fall sales ad in red;
Is is if if ah he elad ha if fir did eeljak are eel jak ire are aid red
Quảng cáo
1 câu trả lời 320
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
Trong khi gõ phím, hàng phím nào luôn cần lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay?
Hàng phím trên; Hàng phím dưới; Hàng phím số; Hàng phím cơ sở. 1898 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Hàng phím có chứa các phím Q, E, T là hàng phím nào?
Hàng phím trên Hàng phím dưới Hàng phím cơ sở Hàng phím số 1335 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Cần nhấn giữ phím Shift nào khi gõ các phím { } ?
Phím Shift bên trái; Phím Shift bên phải. 1261 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1197 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1161 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Ngón tay nào nên dùng để gõ phím cách Space bar?
Ngón trỏ; Ngón cái; Ngón giữa; Ngón út. 1149 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Giữa hai từ soạn thảo cần gõ bao nhiêu dấu cách?
Một dấu cách; Không cần có dấu cách; Hai dấu cách; Tuỳ thuộc vào đoạn văn đang gõ -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Phím dài nhất của bàn phím là phím:
Backspace; Space bar; Shift; Caps Lock.
