Tính khối lượng của 0,125mol CuS04,56 lít khí oxi ở đktc?
Tính số của 23,2gFe3O4 1,12 lít khí nitơ đioxit?
Cân bằng các phương trình phản ứng sau :
a)Al + Cl2 ->AlCl3.
b) Al(OH)3 +H2SO4 ->Al2(SO4)3 + H2O.
c)CxHy + O2 -> CO2 + H2O .
d) NaAlO2 + CO2 +H2O -> Al(OH)3 + NaHCO3.
Tính số của 23,2gFe3O4 1,12 lít khí nitơ đioxit?
Cân bằng các phương trình phản ứng sau :
a)Al + Cl2 ->AlCl3.
b) Al(OH)3 +H2SO4 ->Al2(SO4)3 + H2O.
c)CxHy + O2 -> CO2 + H2O .
d) NaAlO2 + CO2 +H2O -> Al(OH)3 + NaHCO3.
Quảng cáo
2 câu trả lời 346
Khối lượng là: m=0,125.160=20(g)
Chưa rõ số lít oxi
Cân bằng:
\[\begin{array}{l}
a)2Al + 3C{l_2} - > 2AlC{l_3}\\
b)2Al{\left( {OH} \right)_3} + 3{H_2}S{O_4} - > A{l_2}{\left( {S{O_4}} \right)_3} + 6{H_2}O.\\
c){C_x}{H_y} + \left( {x + \frac{y}{4}} \right){O_2} - > xC{O_2} + \frac{y}{2}{H_2}O{\rm{ }}.\\
NaAlO2{\rm{ }} + {\rm{ }}CO2{\rm{ }} + H2O{\rm{ }} - > {\rm{ }}Al\left( {OH} \right)3{\rm{ }} + {\rm{ }}NaHCO3.\\
d)N{\rm{aA}}l{O_2} + C{O_2} + 2{H_2}O - > Al{\left( {OH} \right)_3} + NaHC{O_3}
\end{array}\]
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
26430
Gửi báo cáo thành công!
