Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên

Đồng phân của một chất hữu cơ khá phức tạp và có nhiều loại: đồng phân mạch hở (đồng phân mạch cacbon), đồng phân hình học, đồng phân nhóm chức, đồng phân dẫn xuất, ... Nhằm mục đích giúp các em học sinh viết đủ số đồng phân của C9H20 và gọi tên đúng các đồng phân của C9H20 tương ứng.

1 1986
  Tải tài liệu

Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên

Độ bất bão hòa k = số liên kết π + số vòng = (8.2 + 2 - 18) / 2 = 0

Phân tử không có chứa liên kết π hoặc 1 vòng

C9H20 có 35 đồng phân mạch cacbon:

STT Đồng phân Tên gọi
1 CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 n- nonan
2 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2 – metyloctan
3 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – metyloctan
4 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 4 – metylheptan
5 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,2 – đimetylheptan
6 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,3 – đimetylheptan
7 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,4 – đimetylheptan
8 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,5 –đimetylheptan
9 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,6 –đimetylheptan
10 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3,3 – đimetylheptan
11 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3,4 – đimetylheptan
12 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3,5 – đimetylheptan
13 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 4,4 - đimetylheptan
14 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – etylheptan
15 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 4 – etylheptan
16 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,2,3 – trimetylhexan
17 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,2,4 – trimetylhexan
18 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,2,5 – trimetylhexan
19 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,3,3 – trimetylhexan
20 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,3,4 – trimetylhexan
21 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,3,5 – trimetylhexan
22 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,4,4 – trimetylhexan
23 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3,3,4 – trimetylhexan
24 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – etyl – 2 – metylhexan
25 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – etyl – 3 – metylhexan
26 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – etyl – 4 – metylhexan
27 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 4 – etyl – 2 – metylhexan
28 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,2,3,3 – tetrametylpentan
29 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,2,3,4 – tetrametylpentan
30 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,2,4,4 – tetrametylpentan
31 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 2,3,3,4 – tetrametylpentan
32 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – etyl – 2,2 – đimetylpentan
33 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – etyl – 2,3 – đimetylpentan
34 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3 – etyl – 2,4 – đimetylpentan
35 Đồng phân của C9H20 và gọi tên | Công thức cấu tạo của C9H20 và gọi tên 3,3 - đietylpentan

 

Hỏi đáp VietJack

Vậy C9H20 có 35 đồng phân.

Bài viết liên quan

1 1986
  Tải tài liệu