Trắc nghiệm Toán 7 Bài 21: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bộ 15 bài tập trắc nghiệm Toán 7 Bài 21: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau có đáp án đầy đủ gồm các câu hỏi trắc nghiệm đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dung cao sách Kết nối tri thức giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 7 Bài 21.

1032
  Tải tài liệu

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 21: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Kết nối tri thức

I. Nhận biết

Câu 1. Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 2. Chọn câu đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: D

Giải thích:

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1) Khẳng định D đúng.

Vậy chọn đáp án D.

Câu 3. Chọn câu đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 

Khẳng định A đúng. Chọn đáp án A.

Câu 4. Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: D

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 5. Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

II. Thông hiểu

Câu 1. Tìm hai số x và y biết x9 = y11 và x + y = 40.

A. x = 18 và y = 22;

B. x = –18 và y = –22;

C. x = 9 và y = 11;

D. x = –9 và y = –11. 

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 2. Tìm hai số x và y biết x13 = y22 và x – y = 9.

A. x = 13 và y = 22;

B. x = –13 và y = –22;

C. x = 26 và y = 44;

D. x = –26 và y = –44.

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 3. Cho x2=y3=z5  và x + y + z = 20. Tính x + y – z.

A. 0;

B. 20;

C. 10;

D. 5.

Đáp án: A

Giải thích:

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2=y3=z5=x+y+z2+3+5=2010=2

Như vậyx2=y3=z5 = 2.

Suy ra

x = 2.2 = 4

y = 2.3 = 6

z = 2.5 = 10

Vậy x + y – z = 4 + 6 – 10 = 0.

Chọn đáp án A.

Câu 4. Cho x−12=y−23=z+34 và x + y + z = 9. Tính x – 2y + z.

A. 9;

B. 0;

C. –6;

D. 6.

Đáp án: C

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Suy ra

x = 1.2 + 1 = 3

y = 1.3 + 2 = 5

z = 1.4 – 3 = 1

Vậy x – 2y + z = 3 – 2.5 + 1 = –6.

Chọn đáp án C.

Câu 5. Chọn câu đúng. Nếu ab=cd thì

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 6. Cho x2=y3=z5 và x + 2y – 3z = 14. Tính x + y + z.

A. 14;

B. –14;

C. 2;

D. –20.

Đáp án: D

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 7. Cho 7x = 4y và y – x = 21. Tính x + y.

A. 21;

B. 77;

C. –77;

D. –21.

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

III. Vận dụng

Câu 1. Ba lớp A, B, C được giao nhiệm vụ trồng 180 cây để phủ xanh đồi trọc. Biết số cây trồng được của 3 lớp A, B, C tỉ lệ với 2, 3, 4. Số cây 3 lớp A, B, C trồng được lần lượt là:

A. 80 cây, 40 cây, 80 cây;

B. 60 cây, 40 cây, 80 cây;

C. 40 cây, 60 cây, 80 cây;

D. 40 cây, 80 cây, 60 cây.

Đáp án: C

Giải thích:

Gọi x, y, z lần lượt là số cây 3 lớp A, B, C trồng được. Theo đề bài ta có:

x2=y3=z4 và x + y + z = 180.

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x2=y3=z4 = x+y+z2+3+4 = 1809 = 20.

Như vậy x = 20.2 = 40;

y = 20.3 = 60;

z = 20.4 = 80.

Vậy lớp A trồng được 40 cây, lớp B trồng được 60 cây và lớp C trồng được 80 cây.

Chọn đáp án C.

Câu 2. Cho một tam giác có độ dài các cạnh của nó tỉ lệ với 2, 3, 4 và cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 8 cm. Tính chu vi tam giác.

A. 26 cm;

B. 36 cm;

C. 18 cm;

D. 24 cm.

Đáp án: B

Giải thích:

Gọi x, y, z lần lượt là độ dài của 3 cạnh tam giác theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Theo đề bài ta có:

x2=y3=z4 và z – x = 8.

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 3. Biết rằng x+yt+z = 47 và 7y = 4z. Tìm tỉ số xt.

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán 7 sách Kết nối tri thức có đáp án, chọn lọc khác:

1032
  Tải tài liệu