Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ?
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động riêng của con lắc này là
A. 2πlg.
B. 12πgl.
C. 12πlg.
D. 2πgl.
Trong mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
Biểu thức định luật ôm cho mạch kín nguồn điện có suất điện động ξ và điện trở trong r
A. I=ξr+RN
B. I=RNr+ξ
C. ξ=I(r+RN)
D. ξ=Ir+RN
Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường
Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1=5cos2πt+0,75πcm và x2=10cos2πt+0,5πcm . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,75π
B. 1,25π
C. 0,50π
D. 0,25π
Gọi mp,mn,mX lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân XZA . Độ hụt khối khi các nuclon ghép lại tạo thành hạt nhân XZA là Δm được tính bằng biểu thức
A. Δm=Zmp+ (A−Z)mn−mX
B. Δm=Zmp+(A−Z)mn+mX.
C. Δm=Zmp+ (A−Z)mn−AmX.
D. Δm=Zmp+(A−Z)mn+AmX.
Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là
A. λhc
B. λch
C. λhc
D. hcλ
Vectơ gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn
Đặt điện áp u=U2cosωtω>0 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn dây này bằng
A. 1Lω
B. Lω
C. ωL
D. Lω
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(5;-2;0), B(4;5;-2) và C(0;3;2). Điểm M di chuyển trên trục Ox. Đặt Q=2MA→+MB→+MC→+3MB→+MC→. Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng ab trong đó a,b∈ℕ và b là số nguyên tố. Tính a + b.
A. 38
B. 23
C. 43
D. 18
A. 0
B. 2
C. 5−ln1022022
D. 32
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;100] để bất phương trình 42x−m−4.23x−2m+4.2x−m<1 nghiệm đúng với ∀x∈−∞;4?
A. 99
B. 92
C. 98
D. 93
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−25;0 sao cho hàm số y=x4−5ex−mx2−m2−mx+2 luôn đồng biến trên khoảng 2;+∞ ?
A. 5
B. 24
C. 20
D. 19
A. 2
B. 12
C. 1ln2
D. ln2
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi α là mặt phẳng đi qua CD’ và tạo với mặt phẳng (A'B'C'D') một góc φ với tanφ=52. Mặt phẳng α chia khối lặp phương thành hai khối đa diện có thể tích là V1,V2 với V1>V2. Tính V1.
A. V1=712a3
B. V1=1017a3
C. V1=724a3
D. V1=1724a3
Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC có AB = 1, AC = 2, BAC^=60∘. Điểm S thay đổi thuộc đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P), (S khác A). Gọi B1, C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC. Đường kính MN thay đổi của mặt cầu (T) ngoại tiếp khối đa diện ABCB1C1 và I là điểm cách tâm mặt cầu (T) một khoảng bằng ba lần bán kính. Tính giá trị nhỏ nhất của IM + IN.
A. 63
B. 20
C. 6
D. 210