Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chất nào sau đây là alcohol bậc II?A. propan-1-ol.B. propan-2-ol.C. 2-methylpropan-1-ol.D. 2-methylpropan-2-ol.
“I’ll never go swimming again. It’s scary.” - “_________”
A. Which one?
Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH làA. 2.B. 3.C. 4.D. 5.
Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} \)
B. \(\overrightarrow {AC} \ne \overrightarrow {BC} \)
C. \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\)
D. \(\overrightarrow {AC} \) không cùng phương \(\overrightarrow {BC} \).
Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5OH.B. CnH2n(OH)2.C. CnH2n-1OH.D. CnH2n+1OH.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức \(\left| {2\overrightarrow {MA} + 3\overrightarrow {MB} + 4\overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MA} } \right|\) là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a.
A. \[R = \frac{a}{3}\]
B. \[R = \frac{a}{9}\]
C. \[R = \frac{a}{2}\]
D. \[R = \frac{a}{6}\].
“1000 dollars for that? Too expensive!” - “_________”
A. Not many.
Cho tam giác ABC vuông tại A, \(BC = a\sqrt 3 \), M là trung điểm của BC và có \(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{a^2}}}{2}\). Tính cạnh AB, AC.
A. \[{\rm{A}}B = a,AC = a\sqrt 2 \]
B. \[{\rm{A}}B = a\sqrt 2 ,AC = a\sqrt 2 \]
C. \[{\rm{A}}B = a\sqrt 2 ,AC = a\]
D. \[{\rm{A}}B = a,AC = a\].
Cho hình thoi ABCD có AC = 8 và BD = 6. Tính \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \).
A. \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 24\)
B. \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 26\)
C. \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 28\)
D. \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 32\).
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB = 4a, đáy nhỏ CD = 2a, đường cao AD = 3a; I là trung điểm của AD. Khi đó \(\left( {\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} } \right).\overrightarrow {I{\rm{D}}} \) bằng:
A. \(\frac{{9{{\rm{a}}^2}}}{2}\)
B. \( - \frac{{9{{\rm{a}}^2}}}{2}\)
C. 0
D. 9a2.
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và AD = 3. Thể tích của khối trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng:
A. 36π
B. 12π
C. 24π
D. 48π.
Cho hình nón đỉnh S, góc ở đỉnh bằng 120°, đáy là hình tròn (O; 3R). Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua S và tạo với đáy góc 60°. Diện tích thiết diện là:
A. \(2\sqrt 2 {R^2}\)
B. \(4\sqrt 2 {R^2}\)
C. \(6\sqrt 2 {R^2}\)
D. \(8\sqrt 2 {R^2}\).
Cho hàm số \(y = \frac{{5{\rm{x}} + 9}}{{x - 1}}\) khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên (–∞; 1) ∪ (1; +∞)
B. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1) và (1; +∞)
C. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1) ∪ (1; +∞)
D. Hàm số đồng biến trên ℝ \ {1}.
Biết \(I = \int\limits_0^4 {x\ln \left( {2{\rm{x}} + 1} \right)d{\rm{x}} = \frac{a}{b}\ln 3 - c} \), trong đó a, b, c là các số nguyên dường và \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính S = a + b + c.
A. S = 60
B. S = 70
C. S = 72
D. S = 68.
Hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 2m + 1}}\) xác định trên [0; 1) khi:
A. \(m < \frac{1}{2}\)
B. m ≥ 1
C. \(m < \frac{1}{2}\) hoặc m ≥ 1
D. m ≥ 2 hoặc m < 1.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn [0; 2π] của phương trình f(cosx) = –2 là:
A. 3
B. 0
C. 2
D. 1.
A. T = 3
B. T = –15
C. \(T = \frac{3}{2}\)
D. T = –9.
Số tổ hợp chập 9 của 9 phần tử là:
A. P9
B. \(C_9^9\)
C. \(A_9^9\)
D. \(C_9^1\).
Chia số 120 thành bốn phần tỉ lệ với các số 2; 4; 8; 10. Các số đó theo thứ tự tăng dần là:
A. 20; 40; 80; 100
B. 50; 40; 20; 10
C. 8; 16; 32; 40
D. 10; 20; 40; 50.
Biết rằng phương trình \({\left[ {{{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( {9{\rm{x}}} \right)} \right]^2} + {\log _3}\frac{{{x^2}}}{{81}} - 7 = 0\) có hai nghiệm phân biệt x1; x2. Tính P = x1x2.
A. \(P = \frac{1}{{{9^3}}}\)
B. P = 36
C. P = 93
D. P = 38.
Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Trên đường thẳng a có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 8 điểm phân biệt. Hỏi từ các điểm đã cho lập được bao nhiêu tam giác?
A. 1280
B. 80
C. 720
D. 560.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(0; 3), B(2; –1), C(–1; 5). Tìm giá trị của k để phép vị tự tâm A tỉ số k biến B thành C.
Tập giá trị của hàm số y = cos2x là
A. ℝ
B. [–1; 1]
C. [–2; 2]
D. (0; +∞).
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 1; 3) và đường thẳng d: \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{2}\). Đường thẳng đi qua A, vuông góc với d và cắt trục Oy có phương trình là:
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = - 3 + 4t\\z = 3t\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 1 + t\\z = 3 + 3t\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 1 + 3t\\z = 3 + 2t\end{array} \right.\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = - 3 + 3t\\z = 2t\end{array} \right.\).
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7.
Mother: “What was that terrible noise? Did you drop something?”
Cathy: “_________”
A. It’s not your business.
Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?
A. 5! . 7!
B. 2 . 5! . 7!
C. 5! . 8!
D. 12!.
Kết quả của phép tính 7,118 + 9,52 – 8,7 + 2,21 sau khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 10,148
B. 10,14
C. 10,1
D. 10,15.
Khẳng định nào sau đây sai? Hai vectơ bằng nhau thì
A. Có độ dài bằng nhau
B. Cùng phương
C. Có chung điểm gốc
D. Cùng hướng.
Cho hai học sinh lớp A, ba học sinh lớp B và bốn học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh nào lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy?
A. 80 640
B. 108 864
C. 145 152
D. 217 728.
Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Có bao nhiêu vectơ khác \(\overrightarrow 0 \) cùng phương với \(\overrightarrow {MN} \)có điểm đầu và điểm cuối lấy trong các điểm đã cho.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8.
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, \(\widehat {ACB} = 60^\circ \), cạnh BC = a, đường chéo A’B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 30°. Thể tích khối lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ là:
A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\)
B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
C. \[{{\rm{a}}^3}\sqrt 3 \]
D. \(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. \(\overrightarrow {DO} = \overrightarrow {EB} - \overrightarrow {EO} \)
B. \(\overrightarrow {OC} = \overrightarrow {EB} + \overrightarrow {EO} \)
C. \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} + \overrightarrow {OE} + \overrightarrow {OF} = \vec 0\)
D. \(\overrightarrow {BE} + \overrightarrow {BF} - \overrightarrow {DO} = \vec 0\).
Cho \(\widehat {xOy} = 30^\circ \). Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = 1. Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng:
A. \(\frac{3}{2}\)
B. \(\sqrt 3 \)
C. \(2\sqrt 2 \)
D. 2.
Cho hai đường thẳng d và d’ song song có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d’:
A. Không có phép tịnh tiến nào.
B. Có duy nhất một phép tịnh tiến.
C. Có 2 phép tịnh tiến.
D. Có vố số phép tịnh tiến.
Cho hai tập khác rỗng A = (m – 1; 4]; B = (–2; 2m + 2), m ∈ ℝ. Tìm m để A ∩ B ≠ ∅.
A. –2 < m < 5
B. m > –3
C. –1 < m < 5
D. 1 < m < 5.
Cho biết \(\tan \alpha = \frac{2}{3}\). Tính giá trị biểu thức \(M = \frac{{{{\sin }^3}\alpha + 3c{\rm{o}}{{\rm{s}}^3}\alpha }}{{27{{\sin }^3}\alpha - 25co{{\rm{s}}^3}\alpha }}\).
A. \(\frac{{89}}{{891}}\)
B. \(\frac{{89}}{{159}}\)
C. \(\frac{{89}}{{459}}\)
D. \( - \frac{{89}}{{459}}\).
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn [–π; 2π] của phương trình 2f(sinx) + 3 = 0 là:
C. 3
Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 > 0?
A. (x – 1)2(x + 5) > 0
B. x2(x + 5) > 0
C. \(\sqrt {x + 5} \left( {x + 5} \right) > 0\)
D. \(\sqrt {x + 5} \left( {x - 5} \right) > 0\).
Grandfather: “Haven’t I told you not to play in the street? Why don’t you go to the park?”
- Grandchildren: “_________”
A. We’re really sorry. We won’t do it again.