Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chu kì của hàm số y = sin5x là:
A. 2π
B. 5π
C. 10π
D. 2π/5
Chu kì của hàm số y = tan x/2 là:
B. 4π
C. π
D. π/2
Hãy chỉ ra hàm số tuần hoàn trong các hàm số sau:
A. y= xsinx
B. y= sin3x
C. y= x – sinx
D. y= x/(2+sinx)
Cho hàm số y= 2sinx/2, hãy chỉ ra mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau:
A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ
B. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 2
C. Hàm số đã cho có chu kì 4π
D. Trong ba mệnh đề trên có ít nhất một mệnh đề sai
Hãy chỉ ra hàm số lẻ trong các hàm số sau:
A. y= cos2x.cos(π/2-x)
B. y= sin2xcosx
C. y= sinx – cosx
D. y= xsinx
Hãy chỉ ra hàm số chẵn trong các hàm số sau:
A. y = sinx
B. y= sinx + cotx
C. y= sin(π/2-x)
D. y= sinx.cos2x
Cho hàm số y = tanx – cotx. Khoảng mà hàm số xác định là:
A. 0;2π\π2
B. 0;2π
C. 0;2π\3π2
D. 0;2π\π2;π;3π2
Hàm số y=sinxcos3x+π4 có tập xác định là:
A. ℝ
B. ℝ\π12+kπ3, k∈ℤ
C. ℝ\kπ2, k∈ℤ
D. ℝ\kπ3, k∈ℤ
Hàm số y= 3tan( 2x - π/6) có tập xác định là:
A. ℝ\π6+kπ, k∈ℤ
B. ℝ\π3+kπ, k∈ℤ
C. ℝ\-π3+kπ, k∈ℤ
D. ℝ\π3+kπ2, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình tanx + cotx= sin2x – 1 là:
A. x=π4+k2π, k∈ℤ
B. x=-π4+kπ, k∈ℤ
C. x=-π4+k2π, k∈ℤ
D. x=π4+kπ, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình 5(1 + cosx) = sin4x+cos4x là:
A. x=±π6+k2π, k∈ℤ
B. x=±2π3+k2π, k∈ℤ
C. x=π+k2π, k∈ℤ
D. x=±π3+k2π, k∈ℤ
Phương trình (m + 2)sinx – 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm khi:
A. m≥4 hoặc m≤0
B. m≥0 hoặc m≤-4
C. -4≤m≤0
D. 0≤m≤4
Phương trình 2sinx+cosx+1sinx-2cosx+3=m có nghiệm khi:
A. m≥2 hoặc m≤-12
B. -2≤m≤12
C. -12≤m≤2
D. -12<m<2
Tập nghiệm của phương trình 3 sinx+cosx=1/cosx thuộc (0;2π) là:
A. π3, π, 4π3
B. π3, 4π3
C. π3, π
D. π3, π, 4π3, 2π
Tập nghiệm của phương trình cot2x + 2sin2x = 1/sin2x là:
A. ±π6+kπ, kπ; k∈ℤ
B. ±π3+kπ; k∈ℤ
C. ±π3+kπ, kπ; k∈ℤ
D. ±π6+kπ; k∈ℤ
Tập nghiệm của phương trình 3sin3x -3cos9x = 1 + 4sin33x là:
A. π18+k2π9, 7π54+k2π9, k∈ℤ
B. π18;7π54
C. π18+k2π9, -π54+k2π9, k∈ℤ
D. ∅
Tập nghiệm của phương trình sinx2+cosx22+3cosx=2 là
A. -π6+k2π, π2+k2π, k∈ℤ
B. -π6+k2π, k∈ℤ
C. -π6+kπ, π2+kπ, k∈ℤ
D. π2+k2π, k∈ℤ
Trong khoảng (0;2π) phương trình cot2x-tan2x=0 có tổng các nghiệm là:
A. π
B.2π
C. 3π
D. 4π
Trong các nghiệm của phương trình cos23xcos2x- cos2x=0 trong khoảng (0;π) là:
A. π/2
B. 3π/2
D. 2π
Tổng các nghiệm của phương trình cos2x - 3sin2x = 1 trong khoảng (0;π) là:
A. 0
B. π
C. 2π
D. 2π/3
Nghiệm của phương trình |sinx-cosx| + 8sinxcosx = 1 là:
A. x = k2π, k ∈ Z
B. x = kπ, k ∈ Z
C. x = kπ/2, k ∈ Z
D. x = π/2+kπ, k ∈ Z
Nghiệm của phương trình 2(sinx + cosx) + sinxcosx = 2 là:
A. π2+k2π, k∈Z hoặc k2π, k∈Z
B. π2+kπ, k∈Z hoặc kπ, k∈Z
C. -π2+k2π, k∈Z hoặc k2π, k∈Z
D. -π2+kπ, k∈Z hoặc kπ, k∈Z
Nghiệm của phương trình - sin3x + cos3x = sinx –cosx là:
A. x = π/4+kπ, k ∈ Z
B. x = ± π/4+kπ, k ∈ Z
C. x = π/4+k2π, k ∈ Z
D. x = - π/4+kπ, k ∈ Z
Nghiệm của phương trình sin3x + 3cos3x – 3sinxcos2x – sin2xcosx = 0 là:
A. ±π3+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ
B. π3+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ
C. -π3+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ
D. ±π3+k2π, k∈ℤ hoặc π4+k2π, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình 2sinx(cosx - 1) = 3cos2x là:
A. π3+k2π, k∈ℤ hoặc 4π9+k2π3, k∈ℤ
B. π3+kπ, k∈ℤ hoặc 4π9+kπ3, k∈ℤ
C. -π3+k2π, k∈ℤ hoặc 2π9+k2π3, k∈ℤ
D. -π3+kπ, k∈ℤ hoặc 2π9+kπ3, k∈ℤ
Số nghiệm của phương trình sin2x + 2sinxcosx + 3cos2x = 3 thuộc khoảng (0; 2π) là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Tổng các nghiệm của phương trình cos2x – sin2x = 1 trong khoảng (0; 2π) là:
A. 7 π/4
B. 14π/4
C. 15π/8
D. 13π/4
Phương trình cos2x + 2cosx – 11 = 0 có tập nghiệm là:
A. k2π, k∈ℤ
B. kπ, k∈ℤ
C. π2+k2π, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x là:
A. kπ, k∈ℤ hoặc -π3+k2π, k∈ℤ
B. kπ, k∈ℤ hoặc π3+kπ, k∈ℤ
C. kπ, k∈ℤ hoặc -π3+k2π, k∈ℤ
D. kπ, k∈ℤ hoặc -π3+kπ, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình sin2x – sinxcosx = 1 là:
A. π2+kπ, k∈ℤ hoặc -π4+kπ, k∈ℤ
B. π2+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ
C. π2+k2π, k∈ℤ hoặc -π4+k2π, k∈ℤ
D. π2+k2π, k∈ℤ hoặc π4+k2π, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình 2sin2x + 5sinx + 3 = 0 là:
A. x=-π2+k2π, k∈ℤ
B. x=-π2+kπ, k∈ℤ
C. x=π2+k2π, k∈ℤ
D. x=π+k2π, k∈ℤ
Số nghiệm của phương trình cos2x + sin2x + 2cosx + 1= 0 thuộc [0; 4π] là:
C. 4
D. 6
Số nghiệm của phương trình 2sin2x – 5sinx + 3 = 0 thuộc [0; 2π] là:
Phương trình cos22x + cos2x - 3/4 = 0 có nghiệm khi:
A. x=±2π3+kπ, k∈ℤ
B. x=±π3+kπ, k∈ℤ
C. x=±π6+kπ, k∈ℤ
D. x=±π6+k2π, k∈ℤ
Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2x – 5sinx + 3 = 0 là:
A. x = π/6
B. x = π/2
C. x = 5π/2
D. x = 5π/6
Phương trình 3sin2x + msin2x – 4cos2x = 0 có nghiệm khi:
A. m = 4
B. m ≥ 4
C. m ≤ 4
D. m ∈R
Điều kiện để phương trình 3sinx + mcosx = 5 vô nghiệm là:
A. m≤-4 hoặc m≥4
B. m > 4
C. m < -4
D. -4 < m < 4
Phương trình 3sin3x + cos3x = - 1 tương đương với phương trình nào sau đây?
A. sin2x-π6=12
B. sin3x+π6=π6
C. sin3x+π6=-12
D. sin3x+π6=12
Nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1 là:
B. π4+k2π, k∈ℤ
C. k2π, k∈ℤ hoặc π2+k2π, k∈ℤ
D. π4+k2π, k∈ℤ hoặc π2+k2π, k∈ℤ
Phương trình (2 – a)sinx + (1+ 2a)cosx = 3a – 1 có nghiệm khi:
A. a≥2 hoặc a≤-12
B. a≥12 hoặc a≤-2
C. -12≤a≤2
D. -1≤a≤12